HSK 7–9 · Bài 314 · Bỏ Việc Nhà Nước Đi Mở Phòng Leo Núi - Giữ Vững Quyết Định Với 任凭 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 死心sǐxīnv
hết hy vọng, thôi không trông mong nữa
“试了三次都没考上,他终于死心了。”
Shì le sān cì dōu méi kǎoshang, tā zhōngyú sǐxīn le.
Thi ba lần đều không đỗ, cuối cùng anh ấy cũng hết hy vọng.
- 做主zuòzhǔv
tự quyết định, làm chủ (việc của mình)
“这是你自己的人生,该由你自己做主。”
Zhè shì nǐ zìjǐ de rénshēng, gāi yóu nǐ zìjǐ zuòzhǔ.
Đây là cuộc đời của con, nên để con tự quyết định.
- 安定āndìngadj
ổn định, yên ổn
“她只想找一份收入安定的工作。”
Tā zhǐ xiǎng zhǎo yí fèn shōurù āndìng de gōngzuò.
Cô ấy chỉ muốn tìm một công việc thu nhập ổn định.
- 公职gōngzhín
công việc trong cơ quan nhà nước, chức vụ công
“他辞去公职,回老家开了一家民宿。”
Tā cíqù gōngzhí, huí lǎojiā kāi le yì jiā mínsù.
Anh ấy từ bỏ công việc nhà nước, về quê mở một nhà nghỉ.
- 反驳fǎnbóv
phản bác, cãi lại
“面对同事的质疑,她拿出数据一一反驳。”
Miànduì tóngshì de zhìyí, tā náchū shùjù yīyī fǎnbó.
Trước sự nghi ngờ của đồng nghiệp, cô ấy đưa ra số liệu phản bác từng điểm.
- 不以为然bùyǐwéiránadj
không cho là đúng, không đồng tình (thường kèm thái độ xem nhẹ)
“我劝他早点休息,他却不以为然。”
Wǒ quàn tā zǎo diǎn xiūxi, tā què bùyǐwéirán.
Tôi khuyên anh ấy nghỉ sớm, anh ấy lại chẳng cho là đúng.
- 迟早chízǎoadv
sớm muộn, trước sau gì cũng
“这个问题不解决,迟早会出大事。”
Zhège wèntí bù jiějué, chízǎo huì chū dàshì.
Vấn đề này không giải quyết thì sớm muộn sẽ xảy ra chuyện lớn.
- 哀求āiqiúv
van nài, khẩn khoản cầu xin
“孩子哀求妈妈再让他玩十分钟。”
Háizi āiqiú māma zài ràng tā wán shí fēnzhōng.
Đứa trẻ van nài mẹ cho chơi thêm mười phút nữa.
- 抱负bàofùn
hoài bão, chí hướng
“他从小就有当工程师的抱负。”
Tā cóngxiǎo jiù yǒu dāng gōngchéngshī de bàofù.
Từ nhỏ anh ấy đã có hoài bão trở thành kỹ sư.
- 出头chūtóuv
thoát khỏi khó khăn, ngóc đầu lên được (thường nói 熬出头)
“熬了好几年,他的小公司总算出头了。”
Áo le hǎo jǐ nián, tā de xiǎo gōngsī zǒngsuàn chūtóu le.
Chịu đựng mấy năm trời, công ty nhỏ của anh ấy cuối cùng cũng ngóc đầu lên được.