Chó Nghiệp Vụ Nhân Bản - Nhận Định Thận Trọng Với 有待 (Ôn Tập)
Một phòng thí nghiệm giới thiệu với phóng viên ba chú chó nghiệp vụ con được nhân bản. Ôn và mở rộng 有待: 有待于, 有待 + người thực hiện + động từ, 有待…的 + danh từ, họ hàng 尚待 / 亟待 và cách phản biện lịch sự 有待商榷. Ví dụ: "这个问题有待进一步探究。"
- Ôn 有待 và mở rộng: dạng 有待于, chèn người thực hiện (有待专家来评估), làm định ngữ (有待解决的问题), phân biệt với 尚待 và 亟待.
- Dùng 有待商榷 để phản biện lịch sự; tránh lỗi chen 了 sau 有待, để người thực hiện làm chủ ngữ của 有待, hoặc phủ định bằng 不有待.
- Trao đổi về một công nghệ sinh học mới bằng giọng khách quan, thận trọng, phân biệt điều đã biết và điều còn chưa rõ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 克隆kèlóngv
nhân bản vô tính
“多莉羊是世界上第一只用体细胞克隆出来的哺乳动物。”
Duōlì yáng shì shìjiè shàng dìyī zhī yòng tǐxìbāo kèlóng chūlái de bǔrǔ dòngwù.
Cừu Dolly là động vật có vú đầu tiên trên thế giới được nhân bản vô tính từ tế bào cơ thể.
- 警犬jǐngquǎnn
chó nghiệp vụ (của cảnh sát)
“机场里,一只警犬正在检查旅客的行李。”
Jīchǎng lǐ, yì zhī jǐngquǎn zhèngzài jiǎnchá lǚkè de xíngli.
Trong sân bay, một chú chó nghiệp vụ đang kiểm tra hành lý của hành khách.
- 胚胎pēitāin
phôi, phôi thai
“研究人员每天都要观察胚胎的发育情况。”
Yánjiū rényuán měi tiān dōu yào guānchá pēitāi de fāyù qíngkuàng.
Ngày nào các nhà nghiên cứu cũng phải quan sát sự phát triển của phôi.
- 先例xiānlìn
tiền lệ
“公司从来没有这样的先例,我得先请示一下领导。”
Gōngsī cónglái méiyǒu zhèyàng de xiānlì, wǒ děi xiān qǐngshì yí xià lǐngdǎo.
Công ty chưa từng có tiền lệ như vậy, tôi phải xin ý kiến lãnh đạo trước đã.
- 退化tuìhuàv
thoái hóa, kém đi
“长期不用,肌肉就会慢慢退化。”
Chángqī búyòng, jīròu jiù huì mànmàn tuìhuà.
Lâu ngày không dùng đến, cơ bắp sẽ dần dần thoái hóa.
- 训xùnv
huấn luyện (động vật), dạy
“这只狗是他一手训出来的,特别听话。”
Zhè zhī gǒu shì tā yìshǒu xùn chulai de, tèbié tīnghuà.
Con chó này do một tay anh ấy huấn luyện, rất nghe lời.
- 雄性xióngxìngadj
giống đực
“雄性孔雀的羽毛比雌性的鲜艳得多。”
Xióngxìng kǒngquè de yǔmáo bǐ cíxìng de xiānyàn de duō.
Lông của công đực rực rỡ hơn công cái nhiều.
- 探究tànjiūv
tìm tòi, nghiên cứu sâu
“孩子们对大自然总有探究的兴趣。”
Háizimen duì dàzìrán zǒng yǒu tànjiū de xìngqù.
Trẻ em lúc nào cũng hứng thú tìm tòi về thiên nhiên.
- 异议yìyìn
ý kiến phản đối, ý kiến khác
“如果大家没有异议,这个方案就这么定了。”
Rúguǒ dàjiā méiyǒu yìyì, zhège fāng'àn jiù zhème dìng le.
Nếu mọi người không có ý kiến phản đối, phương án này cứ quyết định như vậy.
- 未知数wèizhīshùn
ẩn số, điều chưa biết trước
“这个项目能不能成功,现在还是个未知数。”
Zhège xiàngmù néng bu néng chénggōng, xiànzài háishi ge wèizhīshù.
Dự án này có thành công hay không, bây giờ vẫn là một ẩn số.
Luyện nghe
Bài 1/1实验室里的三只小狗
Phóng viên khoa học 严月晴 đến phòng thí nghiệm, nghe chủ nhiệm 熊国飞 giới thiệu ba chú chó con được nhân bản từ một chó nghiệp vụ.
严月晴 (phóng viên khoa học) · 熊国飞 (chủ nhiệm phòng thí nghiệm)
1. 这三只小狗克隆自哪只狗?
Ba chú chó con này được nhân bản từ con chó nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Rời Căn Hộ Chật Chội Về Nhà Vườn Ngoại Ô Thành Đô - Đánh Giá Một Lựa Chọn Với 不失为 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
