HSK 7–9 · Bài 307 · Chó Nghiệp Vụ Nhân Bản - Nhận Định Thận Trọng Với 有待 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 克隆kèlóngv

    nhân bản vô tính

    “多莉羊是世界上第一只用体细胞克隆出来的哺乳动物。”

    Duōlì yáng shì shìjiè shàng dìyī zhī yòng tǐxìbāo kèlóng chūlái de bǔrǔ dòngwù.

    Cừu Dolly là động vật có vú đầu tiên trên thế giới được nhân bản vô tính từ tế bào cơ thể.

  • 警犬jǐngquǎnn

    chó nghiệp vụ (của cảnh sát)

    “机场里,一只警犬正在检查旅客的行李。”

    Jīchǎng lǐ, yì zhī jǐngquǎn zhèngzài jiǎnchá lǚkè de xíngli.

    Trong sân bay, một chú chó nghiệp vụ đang kiểm tra hành lý của hành khách.

  • 胚胎pēitāin

    phôi, phôi thai

    “研究人员每天都要观察胚胎的发育情况。”

    Yánjiū rényuán měi tiān dōu yào guānchá pēitāi de fāyù qíngkuàng.

    Ngày nào các nhà nghiên cứu cũng phải quan sát sự phát triển của phôi.

  • 先例xiānlìn

    tiền lệ

    “公司从来没有这样的先例,我得先请示一下领导。”

    Gōngsī cónglái méiyǒu zhèyàng de xiānlì, wǒ děi xiān qǐngshì yí xià lǐngdǎo.

    Công ty chưa từng có tiền lệ như vậy, tôi phải xin ý kiến lãnh đạo trước đã.

  • 退化tuìhuàv

    thoái hóa, kém đi

    “长期不用,肌肉就会慢慢退化。”

    Chángqī búyòng, jīròu jiù huì mànmàn tuìhuà.

    Lâu ngày không dùng đến, cơ bắp sẽ dần dần thoái hóa.

  • 训xùnv

    huấn luyện (động vật), dạy

    “这只狗是他一手训出来的,特别听话。”

    Zhè zhī gǒu shì tā yìshǒu xùn chulai de, tèbié tīnghuà.

    Con chó này do một tay anh ấy huấn luyện, rất nghe lời.

  • 雄性xióngxìngadj

    giống đực

    “雄性孔雀的羽毛比雌性的鲜艳得多。”

    Xióngxìng kǒngquè de yǔmáo bǐ cíxìng de xiānyàn de duō.

    Lông của công đực rực rỡ hơn công cái nhiều.

  • 探究tànjiūv

    tìm tòi, nghiên cứu sâu

    “孩子们对大自然总有探究的兴趣。”

    Háizimen duì dàzìrán zǒng yǒu tànjiū de xìngqù.

    Trẻ em lúc nào cũng hứng thú tìm tòi về thiên nhiên.

  • 异议yìyìn

    ý kiến phản đối, ý kiến khác

    “如果大家没有异议,这个方案就这么定了。”

    Rúguǒ dàjiā méiyǒu yìyì, zhège fāng'àn jiù zhème dìng le.

    Nếu mọi người không có ý kiến phản đối, phương án này cứ quyết định như vậy.

  • 未知数wèizhīshùn

    ẩn số, điều chưa biết trước

    “这个项目能不能成功,现在还是个未知数。”

    Zhège xiàngmù néng bu néng chénggōng, xiànzài háishi ge wèizhīshù.

    Dự án này có thành công hay không, bây giờ vẫn là một ẩn số.