HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 286 · A son finds his late mother's diary while clearing her flat

Cuốn Nhật Ký Của Mẹ - Bày Tỏ Xúc Động Và Hồi Tưởng Với 何等 (Ôn Tập)

Khi dọn căn hộ của người mẹ đã mất, một người con trai tìm thấy cuốn nhật ký ghi lại những năm tháng chật vật bà chưa từng kể. Ôn và mở rộng 何等: cảm thán gián tiếp trong mệnh đề phụ, 何等 sau 得 và trước động từ tâm lý, 何等 + Tính từ + 的 + 一个人, phép lặp 何等A、何等B, phân biệt với 何其. Ví dụ: "她那时候过得何等艰难!"

  • Ôn 何等 và mở rộng: lồng 何等 vào mệnh đề sau 才明白 / 可想而知 / 不难想象, dùng sau bổ ngữ 得 và trước động từ tâm lý (何等疼爱), cấu trúc 何等坚强的一个人, phép lặp 何等A、何等B.
  • Phân biệt 何等 với 何其 và tránh các lỗi: ghép với 了 kiểu 太…了, dùng trong câu so sánh 比, nói 不何等.
  • Kể về một người thân đã khuất, bày tỏ nỗi thương nhớ, sự day dứt và lòng biết ơn một cách tinh tế.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 哽咽gěngyèv

    nghẹn ngào, nghẹn lời (vì xúc động)

    “说到父亲最后的日子,她哽咽得说不下去了。”

    Shuō dào fùqīn zuìhòu de rìzi, tā gěngyè de shuō bú xiàqù le.

    Nói đến những ngày cuối cùng của bố, cô ấy nghẹn ngào không nói tiếp được nữa.

  • 苦难kǔnànn

    khổ cực, gian truân, những nỗi khổ trong đời

    “那一代人经历过太多苦难,却很少抱怨。”

    Nà yí dài rén jīnglì guo tài duō kǔnàn, què hěn shǎo bàoyuàn.

    Thế hệ ấy đã trải qua quá nhiều gian truân, nhưng hiếm khi than phiền.

  • 忍心rěnxīnv

    nỡ, đành lòng (thường dùng ở dạng phủ định 不忍心)

    “看着孩子哭得那么伤心,谁也不忍心再批评他。”

    Kàn zhe háizi kū de nàme shāngxīn, shuí yě bù rěnxīn zài pīpíng tā.

    Nhìn đứa trẻ khóc đau lòng như vậy, không ai nỡ trách mắng nó thêm.

  • 深情shēnqíngadj

    đầy tình cảm, thắm thiết, sâu nặng

    “老人深情地回忆起和妻子相识的那一年。”

    Lǎorén shēnqíng de huíyì qǐ hé qīzi xiāngshí de nà yì nián.

    Ông cụ trìu mến nhớ lại năm mình quen vợ.

  • 心肠xīnchángn

    tấm lòng, lòng dạ (心肠好/软: tốt bụng, mềm lòng)

    “她心肠好,邻居家有事总是第一个去帮忙。”

    Tā xīncháng hǎo, línjū jiā yǒushì zǒngshì dìyī gè qù bāngmáng.

    Bà ấy tốt bụng, nhà hàng xóm có việc gì bà luôn là người đầu tiên sang giúp.

  • 悲痛bēitòngadj

    đau buồn, đau xót

    “得知外婆去世的消息,全家人都十分悲痛。”

    Dézhī wàipó qùshì de xiāoxi, quán jiārén dōu shífēn bēitòng.

    Nhận tin bà ngoại qua đời, cả nhà đều vô cùng đau buồn.

  • 勤俭qínjiǎnadj

    cần kiệm, chăm chỉ và tiết kiệm

    “他们勤俭持家,几十年攒下了这套房子。”

    Tāmen qínjiǎn chí jiā, jǐ shí nián zǎn xià le zhè tào fángzi.

    Họ cần kiệm lo việc nhà, mấy chục năm mới dành dụm mua được căn hộ này.

  • 疼爱téng'àiv

    thương yêu, cưng chiều (người trên với người dưới)

    “爷爷最疼爱这个小孙女,什么好吃的都留给她。”

    Yéye zuì téng'ài zhège xiǎo sūnnǚ, shénme hǎochī de dōu liú gěi tā.

    Ông nội thương nhất đứa cháu gái út này, có gì ngon cũng để phần nó.

  • 自责zìzév

    tự trách, day dứt trách mình

    “这件事不是你的错,你不必太自责。”

    Zhè jiàn shì bú shì nǐ de cuò, nǐ bùbì tài zìzé.

    Chuyện này không phải lỗi của bạn, bạn không cần tự trách mình quá.

  • 诉说sùshuōv

    kể lể, tâm sự, giãi bày (nỗi lòng)

    “她把这些年的委屈一一向老朋友诉说。”

    Tā bǎ zhèxiē nián de wěiqu yīyī xiàng lǎopéngyou sùshuō.

    Cô ấy lần lượt giãi bày với người bạn cũ mọi nỗi tủi thân suốt những năm qua.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

旧木箱里的日记

Một buổi tối ở Vô Tích, 黄志勤 và vợ là 许丽芹 đang dọn căn hộ cũ của mẹ anh, người đã qua đời ba tháng trước. 许丽芹 mở chiếc hòm gỗ cũ trong phòng làm việc.

许丽芹 (vợ của 黄志勤) · 黄志勤 (con trai, gần năm mươi tuổi)

1. 许丽芹让黄志勤看的那一页写的是什么时候的事?

Trang mà 许丽芹 bảo 黄志勤 xem viết về chuyện vào thời gian nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Lạc Dương Mùa Mẫu Đơn - Giới Thiệu Địa Danh Và Đặc Sản Với 以……著称 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới