HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 287 · A guide shows visitors round Luoyang in peony season

Lạc Dương Mùa Mẫu Đơn - Giới Thiệu Địa Danh Và Đặc Sản Với 以……著称 (Ôn Tập)

Một hướng dẫn viên dẫn đoàn khách đi ngắm mẫu đơn ở Lạc Dương đúng mùa hoa nở rộ. Ôn và mở rộng "以……著称": 素以 / 向来以 / 尤以…著称, 以……而著称, đối lập 不以 A 著称,而以 B 著称, câu hỏi 以什么著称, phân biệt với 素有…之称 / 被誉为 / 号称. Ví dụ: "洛阳为什么偏偏以牡丹著称?"

  • Ôn 以……著称 và mở rộng: thêm trạng ngữ 素 / 向来 / 自古 / 尤 trước 以, chèn 而 (以……而著称), cấu trúc đối lập 不以 A 著称,而以 B 著称, đặt câu hỏi …以什么著称?
  • Phân biệt 以……著称 với 素有“…”之称, 被誉为, 号称 và tránh lỗi dùng 被, dùng 在 thay cho 于, dùng 著称 như danh từ.
  • Thuyết minh về một địa danh, loài hoa, đặc sản khi đi du lịch và hỏi hướng dẫn viên những điều mình quan tâm.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 牡丹mǔdann

    hoa mẫu đơn, cây mẫu đơn

    “奶奶在院子里种了两株牡丹,每年春天都开得很旺。”

    Nǎinai zài yuànzi lǐ zhǒng le liǎng zhū mǔdan, měi nián chūntiān dōu kāi de hěn wàng.

    Bà trồng hai gốc mẫu đơn trong sân, mùa xuân năm nào cũng nở rất rộ.

  • 盛开shèngkāiv

    nở rộ, nở bung

    “四月中旬,湖边的樱花全部盛开了。”

    Sì yuè zhōngxún, hú biān de yīnghuā quánbù shèngkāi le.

    Giữa tháng Tư, hoa anh đào bên hồ đã nở rộ hết.

  • 花卉huāhuìn

    hoa cỏ, cây cảnh (nói chung)

    “这个周末,市中心有一场大型花卉展览。”

    Zhège zhōumò, shì zhōngxīn yǒu yì chǎng dàxíng huāhuì zhǎnlǎn.

    Cuối tuần này, ở trung tâm thành phố có một cuộc triển lãm hoa cỏ quy mô lớn.

  • 花蕾huālěin

    nụ hoa

    “枝头已经冒出了一个个饱满的花蕾。”

    Zhītóu yǐjīng màochū le yí gè gè bǎomǎn de huālěi.

    Đầu cành đã nhú ra từng nụ hoa căng tròn.

  • 绽放zhànfàngv

    nở, bung nở (văn viết)

    “清晨,荷花在池塘里静静绽放。”

    Qīngchén, héhuā zài chítáng lǐ jìngjìng zhànfàng.

    Sáng sớm, hoa sen lặng lẽ bung nở trong ao.

  • 凋谢diāoxièv

    tàn, héo rụng (hoa)

    “一场大雨过后,不少花都凋谢了。”

    Yì chǎng dàyǔ guòhòu, bùshǎo huā dōu diāoxiè le.

    Sau một trận mưa lớn, nhiều hoa đã tàn.

  • 缤纷bīnfēnadj

    rực rỡ nhiều màu, sặc sỡ

    “春天的公园里,到处是缤纷的色彩。”

    Chūntiān de gōngyuán lǐ, dàochù shì bīnfēn de sècǎi.

    Trong công viên mùa xuân, đâu đâu cũng là sắc màu rực rỡ.

  • 时节shíjién

    mùa, thời tiết trong năm, dịp

    “每到这个时节,山上的杜鹃就开满了。”

    Měi dào zhège shíjié, shān shàng de dùjuān jiù kāimǎn le.

    Cứ đến mùa này, hoa đỗ quyên trên núi lại nở kín.

  • 秀美xiùměiadj

    đẹp thanh tú, xinh đẹp (cảnh vật)

    “桂林山水秀美,吸引了无数游客。”

    Guìlín shānshuǐ xiùměi, xīyǐn le wúshù yóukè.

    Sơn thủy Quế Lâm đẹp thanh tú, thu hút vô số du khách.

  • 扑面而来pūmiàn'érláiv

    phả vào mặt, ập đến (mùi hương, gió, không khí)

    “推开窗,一股清新的空气扑面而来。”

    Tuīkāi chuāng, yì gǔ qīngxīn de kōngqì pūmiàn'érlái.

    Đẩy cửa sổ ra, một luồng không khí trong lành phả vào mặt.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

牡丹园里的讲解

Một buổi sáng giữa tháng Tư ở Lạc Dương, hướng dẫn viên 孙华伟 dẫn đoàn khách vào vườn mẫu đơn; du khách 陈婷玉 đến từ Quảng Châu đi cạnh anh và hỏi chuyện.

孙华伟 (hướng dẫn viên du lịch ở Lạc Dương) · 陈婷玉 (du khách đến từ Quảng Châu)

1. 孙华伟为什么说大家来得正是时候?

Vì sao 孙华伟 nói mọi người đến đúng lúc?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Hai Thủy Thủ Già Gặp Lại Nhau - Nói Về Đổi Thay Theo Năm Tháng Với 早已 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới