HSK 7–9 · Bài 287 · Lạc Dương Mùa Mẫu Đơn - Giới Thiệu Địa Danh Và Đặc Sản Với 以……著称 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 牡丹mǔdann

    hoa mẫu đơn, cây mẫu đơn

    “奶奶在院子里种了两株牡丹,每年春天都开得很旺。”

    Nǎinai zài yuànzi lǐ zhǒng le liǎng zhū mǔdan, měi nián chūntiān dōu kāi de hěn wàng.

    Bà trồng hai gốc mẫu đơn trong sân, mùa xuân năm nào cũng nở rất rộ.

  • 盛开shèngkāiv

    nở rộ, nở bung

    “四月中旬,湖边的樱花全部盛开了。”

    Sì yuè zhōngxún, hú biān de yīnghuā quánbù shèngkāi le.

    Giữa tháng Tư, hoa anh đào bên hồ đã nở rộ hết.

  • 花卉huāhuìn

    hoa cỏ, cây cảnh (nói chung)

    “这个周末,市中心有一场大型花卉展览。”

    Zhège zhōumò, shì zhōngxīn yǒu yì chǎng dàxíng huāhuì zhǎnlǎn.

    Cuối tuần này, ở trung tâm thành phố có một cuộc triển lãm hoa cỏ quy mô lớn.

  • 花蕾huālěin

    nụ hoa

    “枝头已经冒出了一个个饱满的花蕾。”

    Zhītóu yǐjīng màochū le yí gè gè bǎomǎn de huālěi.

    Đầu cành đã nhú ra từng nụ hoa căng tròn.

  • 绽放zhànfàngv

    nở, bung nở (văn viết)

    “清晨,荷花在池塘里静静绽放。”

    Qīngchén, héhuā zài chítáng lǐ jìngjìng zhànfàng.

    Sáng sớm, hoa sen lặng lẽ bung nở trong ao.

  • 凋谢diāoxièv

    tàn, héo rụng (hoa)

    “一场大雨过后,不少花都凋谢了。”

    Yì chǎng dàyǔ guòhòu, bùshǎo huā dōu diāoxiè le.

    Sau một trận mưa lớn, nhiều hoa đã tàn.

  • 缤纷bīnfēnadj

    rực rỡ nhiều màu, sặc sỡ

    “春天的公园里,到处是缤纷的色彩。”

    Chūntiān de gōngyuán lǐ, dàochù shì bīnfēn de sècǎi.

    Trong công viên mùa xuân, đâu đâu cũng là sắc màu rực rỡ.

  • 时节shíjién

    mùa, thời tiết trong năm, dịp

    “每到这个时节,山上的杜鹃就开满了。”

    Měi dào zhège shíjié, shān shàng de dùjuān jiù kāimǎn le.

    Cứ đến mùa này, hoa đỗ quyên trên núi lại nở kín.

  • 秀美xiùměiadj

    đẹp thanh tú, xinh đẹp (cảnh vật)

    “桂林山水秀美,吸引了无数游客。”

    Guìlín shānshuǐ xiùměi, xīyǐn le wúshù yóukè.

    Sơn thủy Quế Lâm đẹp thanh tú, thu hút vô số du khách.

  • 扑面而来pūmiàn'érláiv

    phả vào mặt, ập đến (mùi hương, gió, không khí)

    “推开窗,一股清新的空气扑面而来。”

    Tuīkāi chuāng, yì gǔ qīngxīn de kōngqì pūmiàn'érlái.

    Đẩy cửa sổ ra, một luồng không khí trong lành phả vào mặt.