Bản Tin Thiên Thạch Rơi Gần Làng - Dẫn Nguồn Tin Với 据 (Ôn Tập)
Phóng viên truyền hình đưa tin trực tiếp từ cánh đồng nơi một thiên thạch vừa rơi xuống. Ôn và mở rộng 据: nguồn là nhân chứng (据目击者回忆), 据悉 / 据称, phân biệt thông tin dẫn lại với kết luận đã xác minh (经…鉴定), hỏi nguồn bằng 据你了解. Ví dụ: "据目击者回忆,天空突然一亮,接着'轰'的一声巨响。"
- Ôn 据 + nguồn + động từ đưa tin và mở rộng: 据 + nhân chứng + 回忆 / 描述 / 称, hai dạng cố định 据悉 và 据称, câu hỏi 据你了解….
- Phân biệt thông tin dẫn lại (据…) với kết luận đã xác minh (经…鉴定 / 证实), và cách nói khẩu ngữ tương ứng (听…说).
- Thuật lại một sự kiện bất ngờ theo phong cách bản tin: thời gian, nhân chứng, thiệt hại, nhận định của chuyên gia.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 陨石yǔnshín
thiên thạch (đá từ vũ trụ rơi xuống mặt đất)
“博物馆里展出了一块重达六十公斤的陨石。”
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le yí kuài zhòngdá liù shí gōngjīn de yǔnshí.
Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch nặng tới sáu mươi ki-lô-gam.
- 坠落zhuìluòv
rơi xuống, rơi từ trên cao xuống
“一颗流星划过夜空,坠落在远处的山后面。”
Yì kē liúxīng huáguò yèkōng, zhuìluò zài yuǎnchù de shān hòumian.
Một ngôi sao băng vạch ngang bầu trời đêm, rơi xuống phía sau dãy núi đằng xa.
- 轰hōngint
ầm, đùng (tiếng nổ, tiếng động lớn)
“打雷的时候“轰”的一声,把孩子吓了一跳。”
Dǎléi de shíhou "hōng" de yì shēng, bǎ háizi xià le yí tiào.
Lúc sấm nổ, "đùng" một tiếng, làm đứa trẻ giật nảy mình.
- 目睹mùdǔv
tận mắt chứng kiến
“很多游客在山顶目睹了日出时云海翻滚的景象。”
Hěn duō yóukè zài shāndǐng mùdǔ le rìchū shí yúnhǎi fāngǔn de jǐngxiàng.
Rất nhiều du khách trên đỉnh núi đã tận mắt chứng kiến cảnh biển mây cuộn trào lúc mặt trời mọc.
- 星球xīngqiún
hành tinh, thiên thể
“科学家一直在寻找适合人类居住的星球。”
Kēxuéjiā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé rénlèi jūzhù de xīngqiú.
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm những hành tinh thích hợp cho con người sinh sống.
- 外星人wàixīngrénn
người ngoài hành tinh
“小时候我常想,外星人会不会长得跟我们一样。”
Xiǎoshíhou wǒ cháng xiǎng, wàixīngrén huì bu huì zhǎng de gēn wǒmen yíyàng.
Hồi nhỏ tôi thường nghĩ, không biết người ngoài hành tinh có trông giống chúng ta không.
- 震动zhèndòngv
rung, rung chuyển
“大卡车一开过去,整栋楼都跟着震动。”
Dà kǎchē yì kāi guoqu, zhěng dòng lóu dōu gēn zhe zhèndòng.
Xe tải lớn vừa chạy qua, cả toà nhà đều rung theo.
- 闪烁shǎnshuòv
lấp lánh, nhấp nháy, chập chờn
“夜空中,无数星星在静静地闪烁。”
Yèkōng zhōng, wúshù xīngxing zài jìngjìng de shǎnshuò.
Trên bầu trời đêm, vô số vì sao lặng lẽ lấp lánh.
- 惊奇jīngqíadj
kinh ngạc, lấy làm lạ
“孩子们惊奇地发现,这块石头居然能吸住磁铁。”
Háizi men jīngqí de fāxiàn, zhè kuài shítou jūrán néng xī zhù cítiě.
Bọn trẻ kinh ngạc phát hiện hòn đá này lại hút được nam châm.
- 实地shídìadv
tại thực địa, tận nơi
“为了写好这篇报道,她三次到山区实地采访。”
Wèile xiě hǎo zhè piān bàodào, tā sān cì dào shānqū shídì cǎifǎng.
Để viết tốt bài phóng sự này, cô ấy đã ba lần lên vùng núi phỏng vấn tận nơi.
Luyện nghe
Bài 1/1前方连线
Bản tin sáng, người dẫn chương trình 林国元 ở trường quay kết nối trực tiếp với phóng viên 夏秋玉 đang đứng ở cánh đồng lúa mì của thôn 刘家沟, nơi thiên thạch rơi xuống tối qua.
林国元 (người dẫn chương trình thời sự) · 夏秋玉 (phóng viên tại hiện trường)
1. 陨石大约是什么时候坠落的?
Thiên thạch rơi xuống vào khoảng lúc nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hai Nhà Hàng Xóm Hoà Giải Vụ Đổ Tường Rào - Nêu Nguyên Tắc Với 本着 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
