HSK 7–9 · Bài 273 · Bản Tin Thiên Thạch Rơi Gần Làng - Dẫn Nguồn Tin Với 据 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 陨石yǔnshín

    thiên thạch (đá từ vũ trụ rơi xuống mặt đất)

    “博物馆里展出了一块重达六十公斤的陨石。”

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le yí kuài zhòngdá liù shí gōngjīn de yǔnshí.

    Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch nặng tới sáu mươi ki-lô-gam.

  • 坠落zhuìluòv

    rơi xuống, rơi từ trên cao xuống

    “一颗流星划过夜空,坠落在远处的山后面。”

    Yì kē liúxīng huáguò yèkōng, zhuìluò zài yuǎnchù de shān hòumian.

    Một ngôi sao băng vạch ngang bầu trời đêm, rơi xuống phía sau dãy núi đằng xa.

  • 轰hōngint

    ầm, đùng (tiếng nổ, tiếng động lớn)

    “打雷的时候“轰”的一声,把孩子吓了一跳。”

    Dǎléi de shíhou "hōng" de yì shēng, bǎ háizi xià le yí tiào.

    Lúc sấm nổ, "đùng" một tiếng, làm đứa trẻ giật nảy mình.

  • 目睹mùdǔv

    tận mắt chứng kiến

    “很多游客在山顶目睹了日出时云海翻滚的景象。”

    Hěn duō yóukè zài shāndǐng mùdǔ le rìchū shí yúnhǎi fāngǔn de jǐngxiàng.

    Rất nhiều du khách trên đỉnh núi đã tận mắt chứng kiến cảnh biển mây cuộn trào lúc mặt trời mọc.

  • 星球xīngqiún

    hành tinh, thiên thể

    “科学家一直在寻找适合人类居住的星球。”

    Kēxuéjiā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé rénlèi jūzhù de xīngqiú.

    Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm những hành tinh thích hợp cho con người sinh sống.

  • 外星人wàixīngrénn

    người ngoài hành tinh

    “小时候我常想,外星人会不会长得跟我们一样。”

    Xiǎoshíhou wǒ cháng xiǎng, wàixīngrén huì bu huì zhǎng de gēn wǒmen yíyàng.

    Hồi nhỏ tôi thường nghĩ, không biết người ngoài hành tinh có trông giống chúng ta không.

  • 震动zhèndòngv

    rung, rung chuyển

    “大卡车一开过去,整栋楼都跟着震动。”

    Dà kǎchē yì kāi guoqu, zhěng dòng lóu dōu gēn zhe zhèndòng.

    Xe tải lớn vừa chạy qua, cả toà nhà đều rung theo.

  • 闪烁shǎnshuòv

    lấp lánh, nhấp nháy, chập chờn

    “夜空中,无数星星在静静地闪烁。”

    Yèkōng zhōng, wúshù xīngxing zài jìngjìng de shǎnshuò.

    Trên bầu trời đêm, vô số vì sao lặng lẽ lấp lánh.

  • 惊奇jīngqíadj

    kinh ngạc, lấy làm lạ

    “孩子们惊奇地发现,这块石头居然能吸住磁铁。”

    Háizi men jīngqí de fāxiàn, zhè kuài shítou jūrán néng xī zhù cítiě.

    Bọn trẻ kinh ngạc phát hiện hòn đá này lại hút được nam châm.

  • 实地shídìadv

    tại thực địa, tận nơi

    “为了写好这篇报道,她三次到山区实地采访。”

    Wèile xiě hǎo zhè piān bàodào, tā sān cì dào shānqū shídì cǎifǎng.

    Để viết tốt bài phóng sự này, cô ấy đã ba lần lên vùng núi phỏng vấn tận nơi.