Hai Nhà Hàng Xóm Hoà Giải Vụ Đổ Tường Rào - Nêu Nguyên Tắc Với 本着 (Ôn Tập)
Hoà giải viên khu dân cư giúp hai nhà hàng xóm giải quyết chuyện bức tường rào chung bị mưa làm đổ. Ôn và mở rộng 本着: các cụm nguyên tắc quen dùng, nối nhiều nguyên tắc, phủ định, phân biệt với 出于 và 凭着, chọn văn phong khi hoà giải. Ví dụ: "咱们就本着互谅互让的原则,把围墙的事好好商讨一下。"
- Ôn 本着 + …的原则 / 精神 / 态度 / 宗旨 và mở rộng: nối nhiều nguyên tắc, vị trí của từ phủ định, các cụm hay gặp khi hoà giải (互谅互让, 求同存异, 睦邻友好).
- Phân biệt 本着 (theo nguyên tắc) với 出于 (vì động cơ) và 凭着 (dựa vào năng lực, kinh nghiệm); tránh lỗi trộn khung câu.
- Hoà giải một tranh chấp hàng xóm: nêu nguyên tắc, đề xuất chia chi phí, nhượng bộ và nói chuyện có chừng mực.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 围墙wéiqiángn
tường rào, tường bao
“学校的围墙上爬满了绿油油的爬山虎。”
Xuéxiào de wéiqiáng shàng pámǎn le lǜyóuyóu de páshānhǔ.
Tường rào của trường phủ kín dây thường xuân xanh mướt.
- 垮kuǎv
sập, đổ sụp
“连下了三天暴雨,村口的小木桥被冲垮了。”
Lián xià le sān tiān bàoyǔ, cūnkǒu de xiǎo mùqiáo bèi chōngkuǎ le.
Mưa to liền ba ngày, cây cầu gỗ nhỏ ở đầu làng bị nước cuốn sập.
- 求同存异qiútóng-cúnyìv
tìm điểm chung, gác lại khác biệt
“一起做事难免有分歧,关键是要求同存异。”
Yìqǐ zuò shì nánmiǎn yǒu fēnqí, guānjiàn shì yào qiútóng-cúnyì.
Cùng làm việc khó tránh bất đồng, quan trọng là tìm điểm chung, gác lại khác biệt.
- 退让tuìràngv
nhượng bộ, lùi một bước
“在孩子的安全问题上,她一步也不肯退让。”
Zài háizi de ānquán wèntí shàng, tā yí bù yě bùkěn tuìràng.
Trong chuyện an toàn của con, cô ấy không chịu nhượng bộ dù một bước.
- 和睦hémùadj
hoà thuận
“这条胡同里的几户人家几十年来一直相处得很和睦。”
Zhè tiáo hútòng lǐ de jǐ hù rénjiā jǐshí nián lái yìzhí xiāngchǔ de hěn hémù.
Mấy hộ trong con ngõ này mấy chục năm nay vẫn luôn sống với nhau rất hoà thuận.
- 化解huàjiěv
hoá giải, giải toả (mâu thuẫn, hiểu lầm)
“一顿饭就把两个人多年的误会化解了。”
Yí dùn fàn jiù bǎ liǎng ge rén duōnián de wùhuì huàjiě le.
Chỉ một bữa cơm đã hoá giải được hiểu lầm nhiều năm giữa hai người.
- 和气héqiadj
hoà nhã, ôn hoà; hoà khí
“他对谁都很和气,邻居们有事都愿意找他帮忙。”
Tā duì shuí dōu hěn héqi, línjū men yǒushì dōu yuànyì zhǎo tā bāngmáng.
Ông ấy hoà nhã với tất cả mọi người, hàng xóm có việc gì cũng thích nhờ ông giúp.
- 商讨shāngtǎov
bàn bạc, thảo luận (để tìm phương án)
“业主代表正在和物业商讨停车位的分配方案。”
Yèzhǔ dàibiǎo zhèngzài hé wùyè shāngtǎo tíngchēwèi de fēnpèi fāng'àn.
Đại diện cư dân đang bàn bạc với ban quản lý về phương án phân chia chỗ đỗ xe.
- 分寸fēncunn
chừng mực
“开玩笑也要有分寸,别让人下不来台。”
Kāiwánxiào yě yào yǒu fēncun, bié ràng rén xià bu lái tái.
Đùa cũng phải có chừng mực, đừng để người khác mất mặt.
- 余地yúdìn
khoảng trống, chỗ để xoay xở (thương lượng)
“价格已经压得很低了,没有再降的余地。”
Jiàgé yǐjīng yā de hěn dī le, méiyǒu zài jiàng de yúdì.
Giá đã ép rất thấp rồi, không còn chỗ để giảm nữa.
Luyện nghe
Bài 1/1倒了的围墙
Ở phòng hoà giải của khu dân cư vùng ngoại ô Thành Đô, hoà giải viên 何国安 mời hai nhà hàng xóm 曾慧琴 và 邱德亮 đến bàn chuyện bức tường rào chung bị mưa làm đổ.
何国安 (hoà giải viên, chủ nhiệm uỷ ban hoà giải) · 曾慧琴 (hàng xóm, chủ vườn rau bị gạch đổ vào) · 邱德亮 (hàng xóm bên kia tường)
1. 围墙是怎么倒的?
Bức tường rào đổ như thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bài Phát Biểu Của Thủ Khoa Trường Cao Đẳng Nghề - Dẫn Lời Với 正如……所…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
