Vì Sao Càng Cố Ngủ Càng Tỉnh - Lật Ngược Định Kiến Với 恰恰 (Ôn Tập)
Một bác sĩ chuyên về giấc ngủ giải thích trên sóng phát thanh vì sao cố ép mình ngủ lại làm ta tỉnh táo hơn. Ôn và mở rộng 恰恰: 恰恰是因为 / 恰恰在于, chuỗi "…,而这恰恰…", 表面上…实际上恰恰…, phân biệt với 反而 và 偏偏. Ví dụ: "真正让人清醒的,恰恰是‘我必须马上睡着’这个想法。"
- Ôn 恰恰 và mở rộng: chỉ ra nguyên nhân thật với 恰恰是因为 / 恰恰在于, chuỗi "…,而这恰恰…", khung 表面上…实际上恰恰….
- Phân biệt 恰恰 với 反而 và 偏偏; phản bác lịch sự bằng 恰恰相反 / 正好相反; tránh lỗi thiếu 是 và dùng 恰恰 làm định ngữ.
- Nói về thói quen ngủ, chứng mất ngủ và giải thích những hiểu lầm phổ biến về giấc ngủ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 酣睡hānshuìv
ngủ say, ngủ ngon lành
“走了一整天的山路,大家一沾床就酣睡到天亮。”
Zǒu le yì zhěngtiān de shānlù, dàjiā yì zhān chuáng jiù hānshuì dào tiān liàng.
Đi đường núi cả ngày, mọi người vừa đặt lưng xuống giường là ngủ say đến sáng.
- 翻来覆去fānláifùqùv
trằn trọc, trở mình liên tục (không ngủ được)
“考试前一晚,她在床上翻来覆去,怎么也睡不着。”
Kǎoshì qián yì wǎn, tā zài chuáng shàng fānláifùqù, zěnme yě shuì bu zháo.
Đêm trước kỳ thi, cô ấy trằn trọc trên giường, thế nào cũng không ngủ được.
- 松弛sōngchív
thả lỏng, giãn ra (cơ bắp, tinh thần)
“泡个热水澡,能让紧张了一天的肌肉松弛下来。”
Pào gè rèshuǐ zǎo, néng ràng jǐnzhāng le yì tiān de jīròu sōngchí xiàlai.
Ngâm mình trong nước nóng có thể giúp cơ bắp căng thẳng cả ngày được thả lỏng.
- 紊乱wěnluànadj
rối loạn, mất trật tự
“经常倒班的护士,生物钟很容易紊乱。”
Jīngcháng dǎobān de hùshi, shēngwùzhōng hěn róngyì wěnluàn.
Những y tá thường xuyên làm ca đổi giờ rất dễ bị rối loạn đồng hồ sinh học.
- 生理shēnglǐn
sinh lý
“下午犯困是正常的生理现象,不必太紧张。”
Xiàwǔ fànkùn shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng, bùbì tài jǐnzhāng.
Buổi chiều buồn ngủ là hiện tượng sinh lý bình thường, không cần quá lo lắng.
- 催眠cuīmiánv
ru ngủ, gây buồn ngủ; thôi miên
“这首曲子节奏很慢,很有催眠的效果。”
Zhè shǒu qǔzi jiézòu hěn màn, hěn yǒu cuīmián de xiàoguǒ.
Bản nhạc này tiết tấu rất chậm, rất có tác dụng ru ngủ.
- 枕zhěnv
gối (đầu lên)
“他习惯枕着胳膊睡觉,早上起来手常常是麻的。”
Tā xíguàn zhěn zhe gēbo shuìjiào, zǎoshang qǐlai shǒu chángcháng shì má de.
Anh ấy quen gối đầu lên cánh tay mà ngủ, sáng dậy tay thường bị tê.
- 急于jíyúv
nóng lòng, vội muốn (làm gì)
“调整作息不能急于求成,至少要坚持两周。”
Tiáozhěng zuòxī bù néng jíyúqiúchéng, zhìshǎo yào jiānchí liǎng zhōu.
Điều chỉnh giờ giấc sinh hoạt không thể nóng vội, ít nhất phải kiên trì hai tuần.
- 念头niàntoun
ý nghĩ, suy nghĩ (thoáng qua trong đầu)
“半夜醒来,各种念头一个接一个地冒出来。”
Bànyè xǐnglái, gèzhǒng niàntou yí gè jiē yí gè de mào chulai.
Nửa đêm tỉnh giấc, đủ thứ ý nghĩ lần lượt hiện ra.
- 苏醒sūxǐngv
tỉnh dậy, hồi tỉnh
“清晨的阳光能帮助身体慢慢苏醒过来。”
Qīngchén de yángguāng néng bāngzhù shēntǐ mànmàn sūxǐng guòlái.
Ánh nắng sớm có thể giúp cơ thể từ từ tỉnh dậy.
Luyện nghe
Bài 1/1夜间节目:越想睡越睡不着
Một chương trình phát thanh lúc mười giờ tối ở Thượng Hải; người dẫn 韩宁琳 phỏng vấn bác sĩ chuyên về giấc ngủ 邵永亮 và chuyển câu hỏi của thính giả.
韩宁琳 (người dẫn chương trình phát thanh) · 邵永亮 (bác sĩ chuyên khoa giấc ngủ)
1. 邵永亮认为,真正让人清醒的是什么?
Theo 邵永亮, điều thực sự khiến người ta tỉnh táo là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cả Làng Dự Tiệc Cưới Ngoài Trời - Tả Không Khí Với 好不 + Tính Từ (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
