Vì Sao Ăn Kiêng Cấp Tốc Phản Tác Dụng - Bác Bỏ Ngộ Nhận Với 殊不知 (Ôn Tập)
Một huấn luyện viên thể hình giải thích cho học viên vì sao nhịn ăn giảm cân lại tăng cân trở lại, rồi trò chuyện với một học viên ăn chay về dáng người. Ôn và mở rộng "殊不知": ngộ nhận ẩn trong hành động, 殊不知 + 正是/恰恰, mở câu mới bằng 殊不知 với 越…越…, phân biệt với 谁知/哪知. Ví dụ: "很多人以为少吃就能瘦,殊不知身体会自动进入'节能模式'。"
- Ôn …,殊不知 + sự thật và mở rộng: vế trước là một hành động (không có 以为), 殊不知 + 正是/恰恰是 chỉ ra chính nguyên nhân, "。殊不知,…" kết hợp 越…越….
- Phân biệt 殊不知 với 谁知/哪知 (kể chuyện bất ngờ) và 果然; tránh lỗi dùng 殊不知 như động từ "không biết", khi sự thật khớp với dự đoán, hoặc để nêu nguyên nhân.
- Nói về ăn kiêng, dinh dưỡng và luyện tập: tăng cân trở lại, tinh bột, canxi, ăn chay, ăn uống cân bằng, tiết chế, dáng người.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 反弹fǎntánv
tăng trở lại, bật lại (cân nặng, giá cả…)
“停止节食才两个星期,她的体重就反弹了。”
Tíngzhǐ jiéshí cái liǎng gè xīngqī, tā de tǐzhòng jiù fǎntán le.
Mới thôi nhịn ăn được hai tuần, cân nặng của cô ấy đã tăng trở lại.
- 淀粉diànfěnn
tinh bột
“土豆和红薯里都含有大量淀粉。”
Tǔdòu hé hóngshǔ lǐ dōu hányǒu dàliàng diànfěn.
Khoai tây và khoai lang đều chứa nhiều tinh bột.
- 钙gàin
canxi
“牛奶和豆腐都是补钙的好食物。”
Niúnǎi hé dòufu dōu shì bǔ gài de hǎo shíwù.
Sữa và đậu phụ đều là thực phẩm tốt để bổ sung canxi.
- 乏力fálìadj
mệt mỏi, uể oải, không còn sức
“他感冒刚好,还是觉得浑身乏力。”
Tā gǎnmào gānghǎo, háishi juéde húnshēn fálì.
Anh ấy vừa khỏi cảm, vẫn thấy cả người uể oải.
- 过量guòliàngadj
quá mức, quá liều
“运动过量反而会让人更容易生病。”
Yùndòng guòliàng fǎn'ér huì ràng rén gèng róngyì shēngbìng.
Vận động quá mức ngược lại còn khiến người ta dễ ốm hơn.
- 素食sùshín
đồ chay, chế độ ăn chay
“这家餐厅只提供素食,很受年轻人欢迎。”
Zhè jiā cāntīng zhǐ tígōng sùshí, hěn shòu niánqīng rén huānyíng.
Nhà hàng này chỉ phục vụ đồ chay, rất được giới trẻ ưa chuộng.
- 均衡jūnhéngadj
cân bằng, cân đối
“一日三餐要营养均衡,不能只吃一种东西。”
Yí rì sān cān yào yíngyǎng jūnhéng, bù néng zhǐ chī yì zhǒng dōngxi.
Ba bữa mỗi ngày phải cân bằng dinh dưỡng, không thể chỉ ăn một thứ.
- 体态tǐtàin
dáng người, tư thế (đứng, ngồi, đi)
“坚持练了半年瑜伽,她的体态好了很多。”
Jiānchí liàn le bànnián yújiā, tā de tǐtài hǎo le hěn duō.
Kiên trì tập yoga nửa năm, dáng người cô ấy đẹp hơn nhiều.
- 节制jiézhìv
tiết chế, kiềm chế (ăn uống, chi tiêu…)
“喝酒要有节制,千万别贪杯。”
Hē jiǔ yào yǒu jiézhì, qiānwàn bié tānbēi.
Uống rượu phải có chừng mực, tuyệt đối đừng ham chén.
- 减退jiǎntuìv
suy giảm, giảm sút
“长期睡眠不足,记忆力会明显减退。”
Chángqī shuìmián bùzú, jìyìlì huì míngxiǎn jiǎntuì.
Thiếu ngủ lâu ngày, trí nhớ sẽ suy giảm rõ rệt.
Luyện nghe
Bài 1/1又反弹了
Ở một phòng tập tại Thâm Quyến, học viên 贺舒玲 than với huấn luyện viên 邓广林 rằng tháng trước nhịn ăn giảm được bốn ký, tháng này lại tăng hết.
贺舒玲 (học viên phòng tập) · 邓广林 (huấn luyện viên thể hình)
1. 贺舒玲上个月是怎么减肥的?
Tháng trước 贺舒玲 giảm cân bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Vì Sao Khu Đô Thị Mới Nào Cũng Giống Nhau - Phê Phán Cách Làm Một Chiều Với 一味 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
