HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 240 · Betting on whether a habitually late friend will make the train

Cá Cược Anh Bạn Hay Trễ Có Kịp Tàu Không - Ôn …才怪呢 Và Phân Biệt Với 才不…呢, 难怪

Hai người bạn đứng chờ ở ga tàu cao tốc và đánh cược xem anh bạn nổi tiếng trễ giờ có kịp chuyến tàu đi Hoàng Sơn không. Ôn "…才怪呢" với 能 / 会 / bổ ngữ khả năng, cách nói 我信你才怪, phân biệt với 才不…呢, 这才…呢 và 难怪. Ví dụ: "他迟到惯了,能六点起床才怪呢。"

  • Ôn …才怪(呢) và mở rộng: đi với 能 / 会 / 肯 / bổ ngữ khả năng, mẫu 我信你才怪 để gạt phắt lời người khác, mẫu 不…才怪 để đoán chắc nịch.
  • Phân biệt 才怪 với 才不…呢 (nhất định không), 这才…呢 (thế mới…) và 难怪 (thảo nào); biết cách nói nhẹ hơn như 我看悬, 够呛.
  • Trêu đùa và đánh cược với bạn bè về thói quen trễ giờ, lời cam đoan, chuyện kịp hay không kịp tàu.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 打赌dǎdǔv

    đánh cược, cá cược

    “我跟同事打赌,看谁先戒掉夜宵。”

    Wǒ gēn tóngshì dǎdǔ, kàn shuí xiān jièdiào yèxiāo.

    Tôi cá cược với đồng nghiệp xem ai bỏ được thói ăn đêm trước.

  • 惯guànv

    quen, thành thói quen (thường dùng sau động từ: V + 惯了)

    “他一个人住惯了,突然多了个室友,反而睡不好。”

    Tā yí ge rén zhù guàn le, tūrán duō le ge shìyǒu, fǎn'ér shuì bu hǎo.

    Anh ấy quen sống một mình rồi, tự nhiên có thêm bạn cùng phòng lại ngủ không ngon.

  • 自以为是zìyǐwéishìadj

    tự cho mình là đúng, tự phụ

    “他太自以为是了,从来听不进别人的意见。”

    Tā tài zìyǐwéishì le, cónglái tīng bu jìn biéren de yìjiàn.

    Anh ta quá tự cho mình là đúng, chẳng bao giờ nghe lọt ý kiến của người khác.

  • 改邪归正gǎixiéguīzhèngv

    cải tà quy chính; (nói đùa) bỏ thói xấu, sửa mình

    “爱睡懒觉的他宣布改邪归正,每天六点起床跑步。”

    Ài shuì lǎnjiào de tā xuānbù gǎixiéguīzhèng, měi tiān liù diǎn qǐchuáng pǎobù.

    Anh chàng mê ngủ nướng tuyên bố sửa mình, ngày nào cũng dậy lúc sáu giờ chạy bộ.

  • 起程qǐchéngv

    lên đường, khởi hành

    “考察团明天一早起程前往西安。”

    Kǎochá tuán míngtiān yìzǎo qǐchéng qiánwǎng Xī'ān.

    Đoàn khảo sát sẽ lên đường đi Tây An vào sáng sớm mai.

  • 担保dānbǎov

    bảo đảm, cam đoan

    “我敢担保,这家店的菜绝对正宗。”

    Wǒ gǎn dānbǎo, zhè jiā diàn de cài juéduì zhèngzōng.

    Tôi dám cam đoan, món ăn của quán này tuyệt đối chuẩn vị.

  • 指望zhǐwàngv

    trông mong, trông cậy

    “这件事只能靠自己,别指望别人帮忙。”

    Zhè jiàn shì zhǐnéng kào zìjǐ, bié zhǐwàng biéren bāngmáng.

    Việc này chỉ có thể dựa vào bản thân, đừng trông mong người khác giúp.

  • 赢家yíngjiān

    người thắng cuộc, bên thắng

    “这场价格战打下来,谁也不是赢家。”

    Zhè chǎng jiàgézhàn dǎ xialai, shuí yě bú shì yíngjiā.

    Cuộc chiến giá cả này đánh đến cuối cùng, chẳng ai là người thắng cả.

  • 稀罕xīhanadj

    hiếm có, hiếm thấy

    “广州下雪?那可真是稀罕事。”

    Guǎngzhōu xiàxuě? Nà kě zhēn shì xīhan shì.

    Quảng Châu có tuyết á? Đó đúng là chuyện hiếm có.

  • 趁早chènzǎoadv

    sớm đi, nhân lúc còn sớm

    “这个计划行不通,趁早换一个吧。”

    Zhège jìhuà xíng bu tōng, chènzǎo huàn yí gè ba.

    Kế hoạch này không ổn, đổi cái khác sớm đi.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

打个赌

7 giờ 35 sáng thứ Bảy, trước cửa soát vé ở ga Hồng Kiều, Thượng Hải. 高晴文 và 范润东 đứng chờ 钟承杰 để cùng đi chuyến tàu 8 giờ 05 lên Hoàng Sơn.

高晴文 (bạn của 钟承杰) · 范润东 (bạn của 钟承杰)

1. 他们今天要去哪儿?

Hôm nay họ sẽ đi đâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Có Nên Nói Cho Bạn Biết Hôn Phu Nói Dối? - Ôn 总不能…吧 Khi Tranh Luận Và Tự Biện Hộ

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới