HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 241 · Should we tell our friend her fiancé lied about his job?

Có Nên Nói Cho Bạn Biết Hôn Phu Nói Dối? - Ôn 总不能…吧 Khi Tranh Luận Và Tự Biện Hộ

Hai người bạn phát hiện vị hôn phu của cô bạn thân đã mất việc từ nửa năm trước nhưng vẫn giấu cô; họ cân nhắc có nên can thiệp không, rồi quyết định nói chuyện với chính anh ấy trước. Ôn "总不能…吧" ở mức nâng cao: phản bác bằng 那也总不能…吧, các cụm 眼睁睁, 就这么, 一辈子, cách tự biện hộ 我总不能…吧, so sánh với 难道…吗, 哪能. Ví dụ: "我们总不能眼睁睁看着她被蒙在鼓里吧。"

  • Ôn 总不能…吧 và mở rộng: phản bác lý lẽ của người kia (那也 / 可 + 总不能…吧), đi với 眼睁睁看着, 就这么, 一辈子, và dùng 我总不能…吧 để giải thích cái khó của chính mình.
  • Phân biệt 总不能…吧 với 难道…吗 và 哪能…; hiểu sắc thái khi có và không có 吧.
  • Bàn chuyện tế nhị giữa bạn bè: lời nói dối, lòng tốt, can thiệp hay khoanh tay đứng nhìn, khuyên người trong cuộc tự thẳng thắn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 戳chuōv

    chọc, đâm; (戳穿 / 戳破) vạch trần

    “他的谎话一戳就破,你没必要当众揭穿。”

    Tā de huǎnghuà yì chuō jiù pò, nǐ méi bìyào dāngzhòng jiēchuān.

    Lời nói dối của anh ta chọc một cái là thủng, cậu không cần vạch trần trước mặt mọi người.

  • 谎言huǎngyánn

    lời nói dối

    “一个谎言,往往要用十个谎言去圆。”

    Yí ge huǎngyán, wǎngwǎng yào yòng shí ge huǎngyán qù yuán.

    Một lời nói dối thường phải dùng mười lời nói dối khác để lấp liếm.

  • 好心hǎoxīnn

    lòng tốt, ý tốt

    “她是一片好心,你别误会她。”

    Tā shì yí piàn hǎoxīn, nǐ bié wùhuì tā.

    Cô ấy là có ý tốt, cậu đừng hiểu lầm cô ấy.

  • 袖手旁观xiùshǒupángguānv

    khoanh tay đứng nhìn

    “同事遇到这么大的麻烦,我们不能袖手旁观。”

    Tóngshì yùdào zhème dà de máfan, wǒmen bù néng xiùshǒupángguān.

    Đồng nghiệp gặp rắc rối lớn như vậy, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.

  • 插手chāshǒuv

    nhúng tay, can thiệp

    “这是他们部门内部的事,你最好别插手。”

    Zhè shì tāmen bùmén nèibù de shì, nǐ zuìhǎo bié chāshǒu.

    Đây là chuyện nội bộ phòng họ, tốt nhất cậu đừng nhúng tay vào.

  • 坦诚tǎnchéngadj

    thẳng thắn, chân thành

    “夫妻之间,最重要的是彼此坦诚。”

    Fūqī zhījiān, zuì zhòngyào de shì bǐcǐ tǎnchéng.

    Giữa vợ chồng, quan trọng nhất là thẳng thắn với nhau.

  • 难处nánchun

    nỗi khó khăn, chỗ khó xử

    “每个人都有自己的难处,别急着下结论。”

    Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de nánchu, bié jí zhe xià jiélùn.

    Ai cũng có nỗi khó khăn riêng, đừng vội kết luận.

  • 对得起duìdeqǐv

    xứng đáng với, không phụ (lòng ai)

    “只有把这件事办好,才对得起大家的信任。”

    Zhǐyǒu bǎ zhè jiàn shì bàn hǎo, cái duìdeqǐ dàjiā de xìnrèn.

    Chỉ khi làm tốt việc này mới không phụ lòng tin của mọi người.

  • 介入jièrùv

    can thiệp, xen vào

    “这起纠纷双方谈不拢,只好请律师介入。”

    Zhè qǐ jiūfēn shuāngfāng tán bu lǒng, zhǐhǎo qǐng lǜshī jièrù.

    Vụ tranh chấp này hai bên không thoả thuận được, đành phải mời luật sư can thiệp.

  • 伤脑筋shāngnǎojīnadj

    đau đầu, nhức óc, khó xử

    “孩子挑食,真让人伤脑筋。”

    Háizi tiāoshí, zhēn ràng rén shāngnǎojīn.

    Con kén ăn, thật khiến người ta đau đầu.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

要不要说

Chiều thứ Sáu, trong một quán trà ở Thành Đô, 邵承俊 kể với 叶佩云 điều anh vừa biết về 孟朝平, vị hôn phu của bạn thân hai người là 夏晴丽.

邵承俊 (bạn đại học của 夏晴丽) · 叶佩云 (bạn thân của 夏晴丽)

1. 邵承俊是怎么知道孟朝平的事的?

邵承俊 biết chuyện của 孟朝平 bằng cách nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tiếng Động Lạ Từ Căn Hộ Bỏ Trống Tầng Trên - Ôn 莫非 Khi Suy Luận Từng Bước

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới