HSK 7–9 · Bài 240 · Cá Cược Anh Bạn Hay Trễ Có Kịp Tàu Không - Ôn …才怪呢 Và Phân Biệt Với 才不…呢, 难怪

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 打赌dǎdǔv

    đánh cược, cá cược

    “我跟同事打赌,看谁先戒掉夜宵。”

    Wǒ gēn tóngshì dǎdǔ, kàn shuí xiān jièdiào yèxiāo.

    Tôi cá cược với đồng nghiệp xem ai bỏ được thói ăn đêm trước.

  • 惯guànv

    quen, thành thói quen (thường dùng sau động từ: V + 惯了)

    “他一个人住惯了,突然多了个室友,反而睡不好。”

    Tā yí ge rén zhù guàn le, tūrán duō le ge shìyǒu, fǎn'ér shuì bu hǎo.

    Anh ấy quen sống một mình rồi, tự nhiên có thêm bạn cùng phòng lại ngủ không ngon.

  • 自以为是zìyǐwéishìadj

    tự cho mình là đúng, tự phụ

    “他太自以为是了,从来听不进别人的意见。”

    Tā tài zìyǐwéishì le, cónglái tīng bu jìn biéren de yìjiàn.

    Anh ta quá tự cho mình là đúng, chẳng bao giờ nghe lọt ý kiến của người khác.

  • 改邪归正gǎixiéguīzhèngv

    cải tà quy chính; (nói đùa) bỏ thói xấu, sửa mình

    “爱睡懒觉的他宣布改邪归正,每天六点起床跑步。”

    Ài shuì lǎnjiào de tā xuānbù gǎixiéguīzhèng, měi tiān liù diǎn qǐchuáng pǎobù.

    Anh chàng mê ngủ nướng tuyên bố sửa mình, ngày nào cũng dậy lúc sáu giờ chạy bộ.

  • 起程qǐchéngv

    lên đường, khởi hành

    “考察团明天一早起程前往西安。”

    Kǎochá tuán míngtiān yìzǎo qǐchéng qiánwǎng Xī'ān.

    Đoàn khảo sát sẽ lên đường đi Tây An vào sáng sớm mai.

  • 担保dānbǎov

    bảo đảm, cam đoan

    “我敢担保,这家店的菜绝对正宗。”

    Wǒ gǎn dānbǎo, zhè jiā diàn de cài juéduì zhèngzōng.

    Tôi dám cam đoan, món ăn của quán này tuyệt đối chuẩn vị.

  • 指望zhǐwàngv

    trông mong, trông cậy

    “这件事只能靠自己,别指望别人帮忙。”

    Zhè jiàn shì zhǐnéng kào zìjǐ, bié zhǐwàng biéren bāngmáng.

    Việc này chỉ có thể dựa vào bản thân, đừng trông mong người khác giúp.

  • 赢家yíngjiān

    người thắng cuộc, bên thắng

    “这场价格战打下来,谁也不是赢家。”

    Zhè chǎng jiàgézhàn dǎ xialai, shuí yě bú shì yíngjiā.

    Cuộc chiến giá cả này đánh đến cuối cùng, chẳng ai là người thắng cả.

  • 稀罕xīhanadj

    hiếm có, hiếm thấy

    “广州下雪?那可真是稀罕事。”

    Guǎngzhōu xiàxuě? Nà kě zhēn shì xīhan shì.

    Quảng Châu có tuyết á? Đó đúng là chuyện hiếm có.

  • 趁早chènzǎoadv

    sớm đi, nhân lúc còn sớm

    “这个计划行不通,趁早换一个吧。”

    Zhège jìhuà xíng bu tōng, chènzǎo huàn yí gè ba.

    Kế hoạch này không ổn, đổi cái khác sớm đi.