HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 239 · Everything goes wrong on the morning of a job interview

Buổi Sáng Đi Phỏng Vấn Đen Đủi - Ôn 偏偏 Với 早不…晚不…, 偏 Và 竟然

Sáng đi phỏng vấn, một chàng trai bị tắc đường, đứt cúc áo, bị xe bắn bùn vào quần, may mà tình cờ gặp lại bạn học cũ ngay ở sảnh toà nhà. Ôn "偏偏" qua mẫu 早不…晚不…,偏偏…, cách chồng thêm chuyện xui với 偏偏又, phân biệt 偏 với 偏偏 và 偏偏 với 竟然. Ví dụ: "早不堵车晚不堵车,偏偏今天堵在半路上。"

  • Ôn 偏偏 và mở rộng: mẫu 早不…晚不…,偏偏…, mẫu "那么多…,偏偏…", 偏偏又 / 偏偏就是 để chồng thêm chuyện không may.
  • Phân biệt 偏 với 偏偏 (cố tình hay trớ trêu) và 偏偏 với 竟然 (bực mình hay chỉ bất ngờ).
  • Kể lại một buổi sáng toàn sự cố và xin giúp đỡ gấp: đứt cúc áo, quần dính bùn, áo nhàu, thở không ra hơi trước giờ phỏng vấn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 纽扣niǔkòun

    cúc áo, khuy áo

    “这件衬衫的纽扣松了,出门前最好缝一缝。”

    Zhè jiàn chènshān de niǔkòu sōng le, chūmén qián zuìhǎo fèng yi fèng.

    Cúc của chiếc áo sơ mi này lỏng rồi, trước khi ra ngoài tốt nhất nên khâu lại.

  • 溅jiànv

    bắn, té (nước, bùn, dầu…)

    “炒菜时油溅到了手上,疼了好半天。”

    Chǎo cài shí yóu jiàn dào le shǒu shang, téng le hǎo bàntiān.

    Lúc xào rau dầu bắn vào tay, đau mất một lúc lâu.

  • 泥土nítǔn

    bùn đất, đất

    “雨后的小路上全是泥土,鞋子一会儿就脏了。”

    Yǔ hòu de xiǎolù shang quán shì nítǔ, xiézi yíhuìr jiù zāng le.

    Con đường nhỏ sau mưa toàn bùn đất, giày chẳng mấy chốc đã bẩn.

  • 不妙bùmiàoadj

    không ổn, chẳng lành

    “一看经理的脸色,我就知道情况不妙。”

    Yí kàn jīnglǐ de liǎnsè, wǒ jiù zhīdào qíngkuàng bú miào.

    Vừa nhìn sắc mặt của giám đốc, tôi đã biết tình hình không ổn.

  • 慌huāngadj

    hoảng, cuống

    “越是时间紧,越不能慌。”

    Yuè shì shíjiān jǐn, yuè bù néng huāng.

    Càng gấp thời gian thì càng không được cuống.

  • 捂wǔv

    bịt, che, ấp (bằng tay hay vật gì)

    “他捂着嘴,生怕自己笑出声来。”

    Tā wǔ zhe zuǐ, shēngpà zìjǐ xiào chu shēng lai.

    Anh ấy bịt miệng lại, chỉ sợ mình bật cười thành tiếng.

  • 喘chuǎnv

    thở hổn hển, thở dốc

    “爬到六楼,她已经喘得说不出话了。”

    Pá dào liù lóu, tā yǐjīng chuǎn de shuō bu chū huà le.

    Leo lên đến tầng sáu, cô ấy đã thở dốc đến không nói nên lời.

  • 碰巧pèngqiǎoadv

    tình cờ, vừa khéo

    “我碰巧也在那家公司面试过,可以给你讲讲。”

    Wǒ pèngqiǎo yě zài nà jiā gōngsī miànshì guò, kěyǐ gěi nǐ jiǎngjiang.

    Tình cờ tôi cũng từng phỏng vấn ở công ty đó, có thể kể cho cậu nghe.

  • 扯chěv

    giật, kéo mạnh

    “别用力扯,袖子会被你扯破的。”

    Bié yònglì chě, xiùzi huì bèi nǐ chě pò de.

    Đừng giật mạnh, cậu sẽ làm rách tay áo đấy.

  • 皱zhòuv

    nhăn, nhàu

    “衬衫在箱子里压了一夜,全皱了。”

    Chènshān zài xiāngzi lǐ yā le yí yè, quán zhòu le.

    Chiếc áo sơ mi bị đè trong vali cả đêm, nhàu hết cả.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

大堂偶遇

9 giờ 35 sáng thứ Ba, ở sảnh một toà nhà văn phòng tại khu Nam Sơn, Thâm Quyến. 石承毅 chạy vào, thở hổn hển, thì gặp bạn đại học 程佩欣.

程佩欣 (bạn đại học của 石承毅, làm việc trong toà nhà) · 石承毅 (người đi phỏng vấn xin việc)

1. 石承毅几点面试?

石承毅 phỏng vấn lúc mấy giờ?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Cá Cược Anh Bạn Hay Trễ Có Kịp Tàu Không - Ôn …才怪呢 Và Phân Biệt Với 才不…呢, 难怪

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới