HSK 7–9 · Bài 239 · Buổi Sáng Đi Phỏng Vấn Đen Đủi - Ôn 偏偏 Với 早不…晚不…, 偏 Và 竟然

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 纽扣niǔkòun

    cúc áo, khuy áo

    “这件衬衫的纽扣松了,出门前最好缝一缝。”

    Zhè jiàn chènshān de niǔkòu sōng le, chūmén qián zuìhǎo fèng yi fèng.

    Cúc của chiếc áo sơ mi này lỏng rồi, trước khi ra ngoài tốt nhất nên khâu lại.

  • 溅jiànv

    bắn, té (nước, bùn, dầu…)

    “炒菜时油溅到了手上,疼了好半天。”

    Chǎo cài shí yóu jiàn dào le shǒu shang, téng le hǎo bàntiān.

    Lúc xào rau dầu bắn vào tay, đau mất một lúc lâu.

  • 泥土nítǔn

    bùn đất, đất

    “雨后的小路上全是泥土,鞋子一会儿就脏了。”

    Yǔ hòu de xiǎolù shang quán shì nítǔ, xiézi yíhuìr jiù zāng le.

    Con đường nhỏ sau mưa toàn bùn đất, giày chẳng mấy chốc đã bẩn.

  • 不妙bùmiàoadj

    không ổn, chẳng lành

    “一看经理的脸色,我就知道情况不妙。”

    Yí kàn jīnglǐ de liǎnsè, wǒ jiù zhīdào qíngkuàng bú miào.

    Vừa nhìn sắc mặt của giám đốc, tôi đã biết tình hình không ổn.

  • 慌huāngadj

    hoảng, cuống

    “越是时间紧,越不能慌。”

    Yuè shì shíjiān jǐn, yuè bù néng huāng.

    Càng gấp thời gian thì càng không được cuống.

  • 捂wǔv

    bịt, che, ấp (bằng tay hay vật gì)

    “他捂着嘴,生怕自己笑出声来。”

    Tā wǔ zhe zuǐ, shēngpà zìjǐ xiào chu shēng lai.

    Anh ấy bịt miệng lại, chỉ sợ mình bật cười thành tiếng.

  • 喘chuǎnv

    thở hổn hển, thở dốc

    “爬到六楼,她已经喘得说不出话了。”

    Pá dào liù lóu, tā yǐjīng chuǎn de shuō bu chū huà le.

    Leo lên đến tầng sáu, cô ấy đã thở dốc đến không nói nên lời.

  • 碰巧pèngqiǎoadv

    tình cờ, vừa khéo

    “我碰巧也在那家公司面试过,可以给你讲讲。”

    Wǒ pèngqiǎo yě zài nà jiā gōngsī miànshì guò, kěyǐ gěi nǐ jiǎngjiang.

    Tình cờ tôi cũng từng phỏng vấn ở công ty đó, có thể kể cho cậu nghe.

  • 扯chěv

    giật, kéo mạnh

    “别用力扯,袖子会被你扯破的。”

    Bié yònglì chě, xiùzi huì bèi nǐ chě pò de.

    Đừng giật mạnh, cậu sẽ làm rách tay áo đấy.

  • 皱zhòuv

    nhăn, nhàu

    “衬衫在箱子里压了一夜,全皱了。”

    Chènshān zài xiāngzi lǐ yā le yí yè, quán zhòu le.

    Chiếc áo sơ mi bị đè trong vali cả đêm, nhàu hết cả.