Bắt Quả Tang Anh Bạn Bác Sĩ Lén Hút Thuốc - Trách Khéo Với 亏……还……
Một bác sĩ khoa hô hấp, ngày nào cũng khuyên bệnh nhân bỏ thuốc, lại bị cô bạn y tá bắt gặp đang lén hút sau vườn bệnh viện. Học "亏 + người + 还 + …" để trách khéo "thế mà… còn…, uổng cái danh…". Ví dụ: "亏你还是呼吸科医生,天天劝病人戒烟!"
- Dùng "亏 + người + 还 + 是/V…" để trách người không xứng với thân phận, hiểu biết của họ, và "亏我还…" để than mình đã tốt với người ta mà bị phụ lòng.
- Nói về thói quen hút thuốc và sức khoẻ: cai thuốc, đờm, cổ họng, kẹo cao su át mùi, lời khuyên chân thành.
- Phân biệt 亏……还…… (mỉa mai) với 多亏/幸亏 (may mà, nhờ có) và với 还 + danh từ + 呢.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 痰tánn
đờm
“感冒好了以后,他喉咙里还老是有痰。”
Gǎnmào hǎo le yǐhòu, tā hóulóng lǐ hái lǎoshì yǒu tán.
Khỏi cảm rồi mà trong họng anh ấy vẫn cứ có đờm.
- 咽喉yānhóun
họng, cổ họng (cách nói trong y học)
“医生让他张开嘴,仔细检查了一下咽喉。”
Yīshēng ràng tā zhāng kāi zuǐ, zǐxì jiǎnchá le yí xià yānhóu.
Bác sĩ bảo anh ấy há miệng ra rồi kiểm tra kỹ cổ họng.
- 戒jièv
cai, bỏ (thói quen xấu)
“他戒了两次烟,都没坚持过一个月。”
Tā jiè le liǎng cì yān, dōu méi jiānchí guo yí gè yuè.
Anh ấy cai thuốc hai lần, lần nào cũng không trụ nổi quá một tháng.
- 忠告zhōnggàon
lời khuyên chân thành, lời răn
“师傅当年的忠告,我到现在都记在心里。”
Shīfu dāngnián de zhōnggào, wǒ dào xiànzài dōu jì zài xīnli.
Lời khuyên của thầy năm đó, đến giờ tôi vẫn ghi nhớ trong lòng.
- 辜负gūfùv
phụ (lòng, kỳ vọng của ai)
“大家这么信任你,你可不能辜负大家。”
Dàjiā zhème xìnrèn nǐ, nǐ kě bù néng gūfù dàjiā.
Mọi người tin tưởng cậu như vậy, cậu không được phụ lòng mọi người.
- 嗅xiùv
ngửi, đánh hơi
“小狗凑过来,在我的鞋上嗅了半天。”
Xiǎo gǒu còu guòlái, zài wǒ de xié shàng xiù le bàntiān.
Con chó con xán lại, hít ngửi giày tôi mãi.
- 口香糖kǒuxiāngtángn
kẹo cao su
“飞机降落的时候嚼块口香糖,耳朵会舒服一点。”
Fēijī jiàngluò de shíhou jiáo kuài kǒuxiāngtáng, ěrduo huì shūfu yì diǎn.
Lúc máy bay hạ cánh nhai một miếng kẹo cao su thì tai sẽ dễ chịu hơn.
- 遮盖zhēgàiv
che, che đậy, át đi
“她用一条丝巾遮盖住了脖子上的伤疤。”
Tā yòng yì tiáo sījīn zhēgài zhù le bózi shàng de shāngbā.
Cô ấy dùng một chiếc khăn lụa che vết sẹo trên cổ.
- 恳切kěnqièadj
tha thiết, thành khẩn
“他说得那么恳切,我实在不好意思拒绝。”
Tā shuō de nàme kěnqiè, wǒ shízài bùhǎoyìsi jùjué.
Anh ấy nói tha thiết như vậy, tôi thật ngại không nỡ từ chối.
- 活该huógāiv
đáng đời, đáng bị như thế
“让你别熬夜你不听,现在头疼了吧,活该!”
Ràng nǐ bié áoyè nǐ bù tīng, xiànzài tóuténg le ba, huógāi!
Bảo đừng thức khuya không nghe, giờ đau đầu rồi chứ gì, đáng đời!
Luyện nghe
Bài 1/1花坛后面
Giờ nghỉ trưa, trong khu vườn nhỏ phía sau toà nhà khám bệnh của một bệnh viện ở Vũ Hán. Y tá 曹艳霞 bắt gặp bác sĩ 何立坚 đang trốn sau bồn hoa.
曹艳霞 (y tá cùng bệnh viện, bạn lâu năm của gia đình 何立坚) · 何立坚 (bác sĩ khoa hô hấp)
1. 曹艳霞是怎么发现何立坚在抽烟的?
曹艳霞 phát hiện 何立坚 hút thuốc bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Phiếu Spa "Miễn Phí" Hoá Ra Là Bẫy - Chợt Vỡ Lẽ Với 敢情
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
