Phiếu Spa "Miễn Phí" Hoá Ra Là Bẫy - Chợt Vỡ Lẽ Với 敢情
Cầm phiếu xông hơi "miễn phí" đi spa, cô vợ trở về với một chiếc thẻ hội viên hai nghìn tệ và bản hợp đồng đầy điều khoản trừ tiền. Học phó từ khẩu ngữ phương Bắc "敢情" để nói "hoá ra…" (chợt vỡ lẽ) và "敢情好" (thế thì hay quá). Ví dụ: "敢情'免费'就是个幌子啊!"
- Dùng "敢情 + (是) + mệnh đề" để bày tỏ sự chợt vỡ lẽ "hoá ra…", nhất là trong mẫu "我说…怎么…,敢情…".
- Dùng "敢情好" để đáp lời tán thành và "敢情 + 不是…" để nhấn điều hiển nhiên với giọng mỉa nhẹ.
- Kể và phản đối một chiêu bán hàng: phiếu miễn phí, phụ phí, đặt cọc, hoàn trả, khấu trừ phí thủ tục; phân biệt 敢情 với 原来 và 难怪.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 诱人yòurénadj
hấp dẫn, quyến rũ, khiến người ta thèm
“刚出炉的烤鸭香味诱人,路过的人都忍不住停下来。”
Gāng chūlú de kǎoyā xiāngwèi yòurén, lùguò de rén dōu rěnbuzhù tíng xiàlai.
Vịt quay vừa ra lò thơm nức, người đi ngang qua đều không nhịn được mà dừng lại.
- 宣称xuānchēngv
tuyên bố, quả quyết (thường là điều chưa chắc đúng)
“这家公司宣称新产品一周能让人瘦五斤,专家却表示怀疑。”
Zhè jiā gōngsī xuānchēng xīn chǎnpǐn yì zhōu néng ràng rén shòu wǔ jīn, zhuānjiā què biǎoshì huáiyí.
Công ty này quả quyết sản phẩm mới giúp giảm năm cân trong một tuần, nhưng các chuyên gia tỏ ra nghi ngờ.
- 附加fùjiāadj
kèm thêm, phụ thêm (phải trả thêm)
“酒店的早餐不含在房价里,属于附加服务。”
Jiǔdiàn de zǎocān bù hán zài fángjià lǐ, shǔyú fùjiā fúwù.
Bữa sáng của khách sạn không tính trong giá phòng, thuộc dịch vụ kèm thêm.
- 扣除kòuchúv
khấu trừ, trừ đi
“每月的工资要先扣除社保和公积金。”
Měi yuè de gōngzī yào xiān kòuchú shèbǎo hé gōngjījīn.
Lương hằng tháng phải trừ bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở trước.
- 算计suànjìv
tính kế (để lợi dụng người khác), tính toán
“他表面上很热情,其实一直在算计别人的钱。”
Tā biǎomiànshang hěn rèqíng, qíshí yìzhí zài suànji biéren de qián.
Bề ngoài anh ta rất nhiệt tình, thật ra luôn tính kế moi tiền người khác.
- 返还fǎnhuánv
hoàn trả, trả lại
“押金会在您退房的时候全额返还。”
Yājīn huì zài nín tuìfáng de shíhou quán'é fǎnhuán.
Tiền cọc sẽ được hoàn trả toàn bộ khi quý khách trả phòng.
- 押yāv
đặt cọc, thế chấp
“租这套房子要押一付三。”
Zū zhè tào fángzi yào yā yí fù sān.
Thuê căn hộ này phải đặt cọc một tháng và trả trước ba tháng.
- 恼火nǎohuǒadj
bực bội, tức tối
“快递又送错了地址,真让人恼火。”
Kuàidì yòu sòng cuò le dìzhǐ, zhēn ràng rén nǎohuǒ.
Hàng chuyển phát lại giao nhầm địa chỉ, thật bực mình.
- 缩水suōshuǐv
co rút (vải); (nghĩa bóng) hao hụt, bị teo đi
“这件毛衣洗了一次就缩水了。”
Zhè jiàn máoyī xǐ le yí cì jiù suōshuǐ le.
Chiếc áo len này giặt một lần đã co lại.
- 桑拿sāngnán
xông hơi khô kiểu sauna
“冬天下班后去蒸个桑拿,浑身都轻松了。”
Dōngtiān xiàbān hòu qù zhēng gè sāngná, húnshēn dōu qīngsōng le.
Mùa đông tan làm đi xông hơi một chút, cả người nhẹ nhõm hẳn.
Luyện nghe
Bài 1/1免费的桑拿
Tối thứ Sáu, tại nhà ở Bắc Kinh, 卢敏洁 đi spa về với vẻ mặt khó chịu, chồng cô là 汪东旭 hỏi chuyện.
汪东旭 (chồng của 卢敏洁) · 卢敏洁 (người cầm phiếu spa "miễn phí")
1. 卢敏洁在店里为什么要另交八十块?
Vì sao ở tiệm 卢敏洁 phải trả thêm tám mươi tệ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hai Người Bạn Chung Vốn Mở Quán Trà Sữa - Chuyện Nào Ra Chuyện Nấy Với A归A
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
