HSK 7–9 · Bài 210 · Phiếu Spa "Miễn Phí" Hoá Ra Là Bẫy - Chợt Vỡ Lẽ Với 敢情
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 诱人yòurénadj
hấp dẫn, quyến rũ, khiến người ta thèm
“刚出炉的烤鸭香味诱人,路过的人都忍不住停下来。”
Gāng chūlú de kǎoyā xiāngwèi yòurén, lùguò de rén dōu rěnbuzhù tíng xiàlai.
Vịt quay vừa ra lò thơm nức, người đi ngang qua đều không nhịn được mà dừng lại.
- 宣称xuānchēngv
tuyên bố, quả quyết (thường là điều chưa chắc đúng)
“这家公司宣称新产品一周能让人瘦五斤,专家却表示怀疑。”
Zhè jiā gōngsī xuānchēng xīn chǎnpǐn yì zhōu néng ràng rén shòu wǔ jīn, zhuānjiā què biǎoshì huáiyí.
Công ty này quả quyết sản phẩm mới giúp giảm năm cân trong một tuần, nhưng các chuyên gia tỏ ra nghi ngờ.
- 附加fùjiāadj
kèm thêm, phụ thêm (phải trả thêm)
“酒店的早餐不含在房价里,属于附加服务。”
Jiǔdiàn de zǎocān bù hán zài fángjià lǐ, shǔyú fùjiā fúwù.
Bữa sáng của khách sạn không tính trong giá phòng, thuộc dịch vụ kèm thêm.
- 扣除kòuchúv
khấu trừ, trừ đi
“每月的工资要先扣除社保和公积金。”
Měi yuè de gōngzī yào xiān kòuchú shèbǎo hé gōngjījīn.
Lương hằng tháng phải trừ bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở trước.
- 算计suànjìv
tính kế (để lợi dụng người khác), tính toán
“他表面上很热情,其实一直在算计别人的钱。”
Tā biǎomiànshang hěn rèqíng, qíshí yìzhí zài suànji biéren de qián.
Bề ngoài anh ta rất nhiệt tình, thật ra luôn tính kế moi tiền người khác.
- 返还fǎnhuánv
hoàn trả, trả lại
“押金会在您退房的时候全额返还。”
Yājīn huì zài nín tuìfáng de shíhou quán'é fǎnhuán.
Tiền cọc sẽ được hoàn trả toàn bộ khi quý khách trả phòng.
- 押yāv
đặt cọc, thế chấp
“租这套房子要押一付三。”
Zū zhè tào fángzi yào yā yí fù sān.
Thuê căn hộ này phải đặt cọc một tháng và trả trước ba tháng.
- 恼火nǎohuǒadj
bực bội, tức tối
“快递又送错了地址,真让人恼火。”
Kuàidì yòu sòng cuò le dìzhǐ, zhēn ràng rén nǎohuǒ.
Hàng chuyển phát lại giao nhầm địa chỉ, thật bực mình.
- 缩水suōshuǐv
co rút (vải); (nghĩa bóng) hao hụt, bị teo đi
“这件毛衣洗了一次就缩水了。”
Zhè jiàn máoyī xǐ le yí cì jiù suōshuǐ le.
Chiếc áo len này giặt một lần đã co lại.
- 桑拿sāngnán
xông hơi khô kiểu sauna
“冬天下班后去蒸个桑拿,浑身都轻松了。”
Dōngtiān xiàbān hòu qù zhēng gè sāngná, húnshēn dōu qīngsōng le.
Mùa đông tan làm đi xông hơi một chút, cả người nhẹ nhõm hẳn.