HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 118 · A car stuck in a muddy country lane after rain

Xe Sa Lầy Trên Đường Quê Sau Mưa - Nói "Cả… Lẫn…", "Vừa… Vừa…" Với 连…带…

Một cặp vợ chồng từ Hàng Châu lái xe về quê chơi, gặp đoạn đường đất lầy lội sau mưa và bị sa lầy, may có một bác nông dân đến giúp. Học "连…带…" để nói "cả A lẫn B" hoặc "vừa… vừa…". Ví dụ: "后轮连泥带水全糊住了。"

  • Dùng "连 + A + 带 + B" với danh từ để nói "cả A lẫn B" (连人带车, 连泥带水) và với động từ để nói hai động tác cùng lúc (连推带拉, 连拖带拽).
  • Kể chuyện xe gặp sự cố trên đường quê: sa lầy, chết máy, lốp quay tại chỗ, xúc bùn, kê ván, buộc dây, kéo xe.
  • Phân biệt 连…带… với 连…都/也 (ngay cả… cũng…) và dùng đúng khi tính gộp chi phí.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 泥泞nínìngadj

    lầy lội, bùn lầy

    “雨后的山路又湿又泥泞,走起来特别费劲。”

    Yǔ hòu de shānlù yòu shī yòu nínìng, zǒu qǐlai tèbié fèijìn.

    Đường núi sau mưa vừa ướt vừa lầy lội, đi rất vất vả.

  • 泥潭nítánn

    vũng bùn, bãi lầy (nghĩa bóng: tình thế khó thoát ra)

    “大雨过后,村口那段路成了一片泥潭。”

    Dà yǔ guòhòu, cūnkǒu nà duàn lù chéng le yí piàn nítán.

    Sau trận mưa to, đoạn đường đầu làng thành một bãi lầy.

  • 陷xiànv

    lún, sa (vào bùn, cát…)

    “卡车的后轮陷进了沙子里。”

    Kǎchē de hòulún xiàn jìn le shāzi lǐ.

    Bánh sau của xe tải lún vào cát.

  • 轮胎lúntāin

    lốp xe

    “出发前最好检查一下轮胎的气压。”

    Chūfā qián zuìhǎo jiǎnchá yíxià lúntāi de qìyā.

    Trước khi xuất phát tốt nhất nên kiểm tra áp suất lốp.

  • 熄火xīhuǒv

    tắt máy, chết máy (xe)

    “车开进积水里,突然熄火了。”

    Chē kāi jìn jīshuǐ lǐ, tūrán xīhuǒ le.

    Xe chạy vào chỗ nước đọng thì đột nhiên chết máy.

  • 铲chǎnv

    xúc, xới (bằng xẻng)

    “他拿铁锹把门口的雪铲干净了。”

    Tā ná tiěqiāo bǎ ménkǒu de xuě chǎn gānjìng le.

    Anh ấy dùng xẻng xúc sạch tuyết trước cửa.

  • 撬qiàov

    cạy, nạy, bẩy (bằng đòn bẩy)

    “盖子太紧了,只能用螺丝刀撬开。”

    Gàizi tài jǐn le, zhǐnéng yòng luósīdāo qiào kāi.

    Nắp chặt quá, chỉ có thể dùng tua vít cạy ra.

  • 绳子shéngzin

    dây thừng, dây

    “帐篷的四个角要用绳子固定好。”

    Zhàngpeng de sì gè jiǎo yào yòng shéngzi gùdìng hǎo.

    Bốn góc lều phải cố định chắc bằng dây.

  • 捆kǔnv

    buộc, bó, trói

    “他把柴火捆好,放在了车上。”

    Tā bǎ cháihuo kǔn hǎo, fàng zài le chēshàng.

    Anh ấy bó củi lại rồi đặt lên xe.

  • 拽zhuàiv

    kéo, lôi (mạnh)

    “孩子拽着妈妈的衣角不肯走。”

    Háizi zhuài zhe māma de yījiǎo bù kěn zǒu.

    Đứa bé níu vạt áo mẹ không chịu đi.

  • 乡下xiāngxian

    nông thôn, vùng quê

    “退休以后,他搬到乡下种菜去了。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā bān dào xiāngxia zhòngcài qù le.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chuyển về quê trồng rau.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

雨后的土路

Chiều thứ Bảy, sau trận mưa lớn, xe của 雷少龙 (đi cùng vợ) bị sa lầy trên con đường đất ở vùng quê ngoại ô Hàng Châu. Bác nông dân 邵银生 đi ngang qua thì dừng lại giúp.

邵银生 (nông dân trong làng) · 雷少龙 (người lái xe từ thành phố)

1. 邵银生为什么让雷少龙别再踩油门?

Vì sao 邵银生 bảo 雷少龙 đừng đạp ga nữa?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xin Xăm Ở Chùa Cùng Người Bạn Đa Nghi - Nói Trạng Thái Lưng Chừng Với 半A半B

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới