HSK 7–9 · Bài 118 · Xe Sa Lầy Trên Đường Quê Sau Mưa - Nói "Cả… Lẫn…", "Vừa… Vừa…" Với 连…带…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 泥泞nínìngadj

    lầy lội, bùn lầy

    “雨后的山路又湿又泥泞,走起来特别费劲。”

    Yǔ hòu de shānlù yòu shī yòu nínìng, zǒu qǐlai tèbié fèijìn.

    Đường núi sau mưa vừa ướt vừa lầy lội, đi rất vất vả.

  • 泥潭nítánn

    vũng bùn, bãi lầy (nghĩa bóng: tình thế khó thoát ra)

    “大雨过后,村口那段路成了一片泥潭。”

    Dà yǔ guòhòu, cūnkǒu nà duàn lù chéng le yí piàn nítán.

    Sau trận mưa to, đoạn đường đầu làng thành một bãi lầy.

  • 陷xiànv

    lún, sa (vào bùn, cát…)

    “卡车的后轮陷进了沙子里。”

    Kǎchē de hòulún xiàn jìn le shāzi lǐ.

    Bánh sau của xe tải lún vào cát.

  • 轮胎lúntāin

    lốp xe

    “出发前最好检查一下轮胎的气压。”

    Chūfā qián zuìhǎo jiǎnchá yíxià lúntāi de qìyā.

    Trước khi xuất phát tốt nhất nên kiểm tra áp suất lốp.

  • 熄火xīhuǒv

    tắt máy, chết máy (xe)

    “车开进积水里,突然熄火了。”

    Chē kāi jìn jīshuǐ lǐ, tūrán xīhuǒ le.

    Xe chạy vào chỗ nước đọng thì đột nhiên chết máy.

  • 铲chǎnv

    xúc, xới (bằng xẻng)

    “他拿铁锹把门口的雪铲干净了。”

    Tā ná tiěqiāo bǎ ménkǒu de xuě chǎn gānjìng le.

    Anh ấy dùng xẻng xúc sạch tuyết trước cửa.

  • 撬qiàov

    cạy, nạy, bẩy (bằng đòn bẩy)

    “盖子太紧了,只能用螺丝刀撬开。”

    Gàizi tài jǐn le, zhǐnéng yòng luósīdāo qiào kāi.

    Nắp chặt quá, chỉ có thể dùng tua vít cạy ra.

  • 绳子shéngzin

    dây thừng, dây

    “帐篷的四个角要用绳子固定好。”

    Zhàngpeng de sì gè jiǎo yào yòng shéngzi gùdìng hǎo.

    Bốn góc lều phải cố định chắc bằng dây.

  • 捆kǔnv

    buộc, bó, trói

    “他把柴火捆好,放在了车上。”

    Tā bǎ cháihuo kǔn hǎo, fàng zài le chēshàng.

    Anh ấy bó củi lại rồi đặt lên xe.

  • 拽zhuàiv

    kéo, lôi (mạnh)

    “孩子拽着妈妈的衣角不肯走。”

    Háizi zhuài zhe māma de yījiǎo bù kěn zǒu.

    Đứa bé níu vạt áo mẹ không chịu đi.

  • 乡下xiāngxian

    nông thôn, vùng quê

    “退休以后,他搬到乡下种菜去了。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā bān dào xiāngxia zhòngcài qù le.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chuyển về quê trồng rau.