HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 117 · A friend's wedding postponed for the third time

Đám Cưới Của Bạn Bị Hoãn Lần Thứ Ba - Than Phiền Việc Lặp Đi Lặp Lại Với 一V再V

Đám cưới của một cô bạn bị lùi lần thứ ba: thiệp đã phát, tiền cọc đã đóng, váy cưới thuê cũng phải đổi lịch. Học "一V再V" để nói một việc cứ lặp đi lặp lại hết lần này đến lần khác. Ví dụ: "日子一推再推,我自己都不好意思开口。"

  • Dùng "一 + V + 再 + V" để nói một hành động bị lặp lại hết lần này đến lần khác, thường kèm cảm giác chán nản hoặc phê phán (一推再推, 一改再改, 一拖再拖, 一让再让).
  • Bàn chuyện tổ chức đám cưới: thiệp mời, tiền đặt cọc, lùi ngày, chọn ngày đẹp, sắp xếp lịch trình, thuê váy cưới và lễ phục.
  • Phân biệt 一V再V với các phó từ 一再, 再三 và biết đặt tân ngữ lên trước câu.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 婚纱hūnshān

    váy cưới (của cô dâu)

    “她试了五套婚纱,最后选了最简单的那套。”

    Tā shì le wǔ tào hūnshā, zuìhòu xuǎn le zuì jiǎndān de nà tào.

    Cô ấy thử năm bộ váy cưới, cuối cùng chọn bộ đơn giản nhất.

  • 礼服lǐfún

    lễ phục, váy dạ hội (trang phục trang trọng)

    “伴娘的礼服统一选了浅蓝色。”

    Bànniáng de lǐfú tǒngyī xuǎn le qiǎn lánsè.

    Váy của các phù dâu thống nhất chọn màu xanh nhạt.

  • 喜酒xǐjiǔn

    tiệc cưới, rượu mừng

    “你们俩什么时候请我们喝喜酒?”

    Nǐmen liǎ shénme shíhou qǐng wǒmen hē xǐjiǔ?

    Bao giờ hai người mời bọn mình ăn cưới đây?

  • 请帖qǐngtiěn

    thiệp mời

    “请帖上的日期印错了,只好重新做。”

    Qǐngtiě shàng de rìqī yìn cuò le, zhǐhǎo chóngxīn zuò.

    Ngày trên thiệp mời in sai, đành phải làm lại.

  • 定金dìngjīnn

    tiền đặt cọc

    “订酒店要先交三成定金。”

    Dìng jiǔdiàn yào xiān jiāo sān chéng dìngjīn.

    Đặt khách sạn phải đóng trước ba mươi phần trăm tiền cọc.

  • 筹办chóubànv

    lo liệu, trù bị (tổ chức một sự kiện)

    “两家人花了半年时间筹办这场婚礼。”

    Liǎng jiārén huā le bànnián shíjiān chóubàn zhè chǎng hūnlǐ.

    Hai bên gia đình mất nửa năm để lo liệu đám cưới này.

  • 顺延shùnyánv

    lùi lại, dời sang (thời gian sau theo thứ tự)

    “如遇下雨,户外活动顺延一天。”

    Rú yù xiàyǔ, hùwài huódòng shùnyán yì tiān.

    Nếu gặp trời mưa, hoạt động ngoài trời lùi lại một ngày.

  • 吉利jílìadj

    may mắn, tốt lành (cát lợi)

    “老人觉得八号这个日子很吉利。”

    Lǎorén juéde bā hào zhège rìzi hěn jílì.

    Người già cho rằng ngày mùng tám rất tốt lành.

  • 日程rìchéngn

    lịch trình, lịch làm việc

    “我下个月的日程已经排满了。”

    Wǒ xià ge yuè de rìchéng yǐjīng pái mǎn le.

    Lịch của tôi tháng sau đã kín rồi.

  • 着落zhuóluòn

    kết quả chắc chắn, chỗ dựa (việc đã được giải quyết, có nơi có chốn)

    “场地的事总算有着落了。”

    Chǎngdì de shì zǒngsuàn yǒu zhuóluò le.

    Chuyện địa điểm cuối cùng cũng đã đâu vào đấy.

  • 犯愁fànchóuv

    lo lắng, rầu rĩ (vì một việc khó giải quyết)

    “他正为婚礼的预算犯愁。”

    Tā zhèng wèi hūnlǐ de yùsuàn fànchóu.

    Anh ấy đang rầu rĩ vì ngân sách đám cưới.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

又要改日子

Tối thứ Năm, ở một quán trà tại Thành Đô, cô dâu 许燕青 hẹn gặp bạn đại học 韩鹏飞, người đã nhận lời làm MC cho đám cưới.

韩鹏飞 (bạn đại học, MC đám cưới) · 许燕青 (cô dâu)

1. 这次婚礼为什么又要改期?

Lần này vì sao đám cưới lại phải đổi ngày?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xe Sa Lầy Trên Đường Quê Sau Mưa - Nói "Cả… Lẫn…", "Vừa… Vừa…" Với 连…带…

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới