HSK 7–9 · Bài 117 · Đám Cưới Của Bạn Bị Hoãn Lần Thứ Ba - Than Phiền Việc Lặp Đi Lặp Lại Với 一V再V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 婚纱hūnshān
váy cưới (của cô dâu)
“她试了五套婚纱,最后选了最简单的那套。”
Tā shì le wǔ tào hūnshā, zuìhòu xuǎn le zuì jiǎndān de nà tào.
Cô ấy thử năm bộ váy cưới, cuối cùng chọn bộ đơn giản nhất.
- 礼服lǐfún
lễ phục, váy dạ hội (trang phục trang trọng)
“伴娘的礼服统一选了浅蓝色。”
Bànniáng de lǐfú tǒngyī xuǎn le qiǎn lánsè.
Váy của các phù dâu thống nhất chọn màu xanh nhạt.
- 喜酒xǐjiǔn
tiệc cưới, rượu mừng
“你们俩什么时候请我们喝喜酒?”
Nǐmen liǎ shénme shíhou qǐng wǒmen hē xǐjiǔ?
Bao giờ hai người mời bọn mình ăn cưới đây?
- 请帖qǐngtiěn
thiệp mời
“请帖上的日期印错了,只好重新做。”
Qǐngtiě shàng de rìqī yìn cuò le, zhǐhǎo chóngxīn zuò.
Ngày trên thiệp mời in sai, đành phải làm lại.
- 定金dìngjīnn
tiền đặt cọc
“订酒店要先交三成定金。”
Dìng jiǔdiàn yào xiān jiāo sān chéng dìngjīn.
Đặt khách sạn phải đóng trước ba mươi phần trăm tiền cọc.
- 筹办chóubànv
lo liệu, trù bị (tổ chức một sự kiện)
“两家人花了半年时间筹办这场婚礼。”
Liǎng jiārén huā le bànnián shíjiān chóubàn zhè chǎng hūnlǐ.
Hai bên gia đình mất nửa năm để lo liệu đám cưới này.
- 顺延shùnyánv
lùi lại, dời sang (thời gian sau theo thứ tự)
“如遇下雨,户外活动顺延一天。”
Rú yù xiàyǔ, hùwài huódòng shùnyán yì tiān.
Nếu gặp trời mưa, hoạt động ngoài trời lùi lại một ngày.
- 吉利jílìadj
may mắn, tốt lành (cát lợi)
“老人觉得八号这个日子很吉利。”
Lǎorén juéde bā hào zhège rìzi hěn jílì.
Người già cho rằng ngày mùng tám rất tốt lành.
- 日程rìchéngn
lịch trình, lịch làm việc
“我下个月的日程已经排满了。”
Wǒ xià ge yuè de rìchéng yǐjīng pái mǎn le.
Lịch của tôi tháng sau đã kín rồi.
- 着落zhuóluòn
kết quả chắc chắn, chỗ dựa (việc đã được giải quyết, có nơi có chốn)
“场地的事总算有着落了。”
Chǎngdì de shì zǒngsuàn yǒu zhuóluò le.
Chuyện địa điểm cuối cùng cũng đã đâu vào đấy.
- 犯愁fànchóuv
lo lắng, rầu rĩ (vì một việc khó giải quyết)
“他正为婚礼的预算犯愁。”
Tā zhèng wèi hūnlǐ de yùsuàn fànchóu.
Anh ấy đang rầu rĩ vì ngân sách đám cưới.