HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 115 · A colleague quits without a handover

Đồng Nghiệp Nghỉ Việc Không Bàn Giao - Phê Phán Cách Giải Quyết Qua Loa Với 一V了之

Một kỹ sư ở Thâm Quyến gửi email xin nghỉ tối thứ Sáu rồi biến mất, để lại dự án sắp demo cho khách. Học "一V了之" để phê phán kiểu giải quyết cho xong chuyện. Ví dụ: "不想干可以提,但不能一走了之。"

  • Dùng "一 + V + 了之" để phê phán việc giải quyết vấn đề qua loa, bỏ đấy cho xong (一走了之, 一推了之, 一关了之, 一罚了之).
  • Bàn chuyện bàn giao công việc: ai tiếp nhận, danh sách việc tồn đọng, quy trình nghỉ việc, giải thích tình hình cho người kế nhiệm.
  • Phân biệt 一V了之 với 不了了之 (để chuyện tự chìm xuồng), với khung 一…就… và hiểu nghĩa tích cực của 一笑了之.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 交接jiāojiēv

    bàn giao (công việc giữa người cũ và người mới)

    “离职前,她花了两周时间把手上的工作交接清楚。”

    Lízhí qián, tā huā le liǎng zhōu shíjiān bǎ shǒu shàng de gōngzuò jiāojiē qīngchu.

    Trước khi nghỉ việc, cô ấy dành hai tuần để bàn giao rõ ràng công việc đang làm.

  • 移交yíjiāov

    chuyển giao, giao lại (một cách chính thức cho người hoặc bộ phận khác)

    “项目资料已经全部移交给了新团队。”

    Xiàngmù zīliào yǐjīng quánbù yíjiāo gěi le xīn tuánduì.

    Toàn bộ tài liệu dự án đã được chuyển giao cho nhóm mới.

  • 接手jiēshǒuv

    tiếp nhận (công việc người khác đang làm dở)

    “这个客户是我半路接手的,很多情况还不熟。”

    Zhège kèhù shì wǒ bànlù jiēshǒu de, hěn duō qíngkuàng hái bù shú.

    Khách hàng này tôi tiếp nhận giữa chừng, nhiều chuyện vẫn chưa nắm rõ.

  • 接替jiētìv

    thay thế, kế nhiệm (vị trí, chức vụ của ai)

    “下个月由王经理接替他担任部门主管。”

    Xià ge yuè yóu Wáng jīnglǐ jiētì tā dānrèn bùmén zhǔguǎn.

    Tháng sau quản lý Vương sẽ thay anh ấy làm trưởng bộ phận.

  • 交代jiāodàiv

    dặn dò, giải thích rõ (công việc, tình hình cho người khác)

    “出差前,她把客户的情况跟助理仔细交代了一遍。”

    Chūchāi qián, tā bǎ kèhù de qíngkuàng gēn zhùlǐ zǐxì jiāodài le yí biàn.

    Trước khi đi công tác, cô ấy dặn dò kỹ trợ lý về tình hình khách hàng.

  • 清单qīngdānn

    danh sách, bảng kê

    “我把还没做完的工作列成了一份清单。”

    Wǒ bǎ hái méi zuò wán de gōngzuò liè chéng le yí fèn qīngdān.

    Tôi liệt kê những việc chưa làm xong thành một danh sách.

  • 遗留yíliúv

    để lại, còn tồn đọng (từ trước)

    “这些都是前任遗留下来的问题,得慢慢理清。”

    Zhèxiē dōu shì qiánrèn yíliú xiàlai de wèntí, děi mànmàn lǐ qīng.

    Đây đều là những vấn đề người tiền nhiệm để lại, phải từ từ gỡ rối.

  • 脱节tuōjiév

    tách rời, không ăn khớp với nhau

    “产品设计和用户的实际需求严重脱节。”

    Chǎnpǐn shèjì hé yònghù de shíjì xūqiú yánzhòng tuōjié.

    Thiết kế sản phẩm hoàn toàn không ăn khớp với nhu cầu thực tế của người dùng.

  • 不辞而别bùcí'érbiév

    bỏ đi mà không một lời từ biệt

    “他不辞而别,连最要好的同事都没告诉。”

    Tā bùcí'érbié, lián zuì yàohǎo de tóngshì dōu méi gàosu.

    Anh ấy bỏ đi không một lời từ biệt, ngay cả đồng nghiệp thân nhất cũng không nói.

  • 不像话bùxiànghuàadj

    quá quắt, chẳng ra thể thống gì

    “开会迟到半小时还不道歉,真不像话。”

    Kāihuì chídào bàn xiǎoshí hái bú dàoqiàn, zhēn bùxiànghuà.

    Họp đến muộn nửa tiếng mà còn không xin lỗi, thật quá quắt.

  • 埋怨mányuànv

    oán trách, phàn nàn, đổ lỗi

    “事情已经发生了,互相埋怨也没用。”

    Shìqing yǐjīng fāshēng le, hùxiāng mányuàn yě méiyòng.

    Chuyện đã xảy ra rồi, đổ lỗi cho nhau cũng vô ích.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

人走了,活儿还在

Sáng thứ Hai, ở văn phòng một công ty thiết bị thông minh tại Thâm Quyến, trưởng nhóm 唐燕玲 gọi kỹ sư 程鹏宇 vào phòng họp nhỏ.

唐燕玲 (trưởng nhóm dự án) · 程鹏宇 (kỹ sư phần mềm)

1. 胡少聪是怎么离职的?

胡少聪 đã nghỉ việc như thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Học Làm Mì Kéo Tay Với Đầu Bếp Lan Châu - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với A就A在

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới