HSK 7–9 · Bài 115 · Đồng Nghiệp Nghỉ Việc Không Bàn Giao - Phê Phán Cách Giải Quyết Qua Loa Với 一V了之
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 交接jiāojiēv
bàn giao (công việc giữa người cũ và người mới)
“离职前,她花了两周时间把手上的工作交接清楚。”
Lízhí qián, tā huā le liǎng zhōu shíjiān bǎ shǒu shàng de gōngzuò jiāojiē qīngchu.
Trước khi nghỉ việc, cô ấy dành hai tuần để bàn giao rõ ràng công việc đang làm.
- 移交yíjiāov
chuyển giao, giao lại (một cách chính thức cho người hoặc bộ phận khác)
“项目资料已经全部移交给了新团队。”
Xiàngmù zīliào yǐjīng quánbù yíjiāo gěi le xīn tuánduì.
Toàn bộ tài liệu dự án đã được chuyển giao cho nhóm mới.
- 接手jiēshǒuv
tiếp nhận (công việc người khác đang làm dở)
“这个客户是我半路接手的,很多情况还不熟。”
Zhège kèhù shì wǒ bànlù jiēshǒu de, hěn duō qíngkuàng hái bù shú.
Khách hàng này tôi tiếp nhận giữa chừng, nhiều chuyện vẫn chưa nắm rõ.
- 接替jiētìv
thay thế, kế nhiệm (vị trí, chức vụ của ai)
“下个月由王经理接替他担任部门主管。”
Xià ge yuè yóu Wáng jīnglǐ jiētì tā dānrèn bùmén zhǔguǎn.
Tháng sau quản lý Vương sẽ thay anh ấy làm trưởng bộ phận.
- 交代jiāodàiv
dặn dò, giải thích rõ (công việc, tình hình cho người khác)
“出差前,她把客户的情况跟助理仔细交代了一遍。”
Chūchāi qián, tā bǎ kèhù de qíngkuàng gēn zhùlǐ zǐxì jiāodài le yí biàn.
Trước khi đi công tác, cô ấy dặn dò kỹ trợ lý về tình hình khách hàng.
- 清单qīngdānn
danh sách, bảng kê
“我把还没做完的工作列成了一份清单。”
Wǒ bǎ hái méi zuò wán de gōngzuò liè chéng le yí fèn qīngdān.
Tôi liệt kê những việc chưa làm xong thành một danh sách.
- 遗留yíliúv
để lại, còn tồn đọng (từ trước)
“这些都是前任遗留下来的问题,得慢慢理清。”
Zhèxiē dōu shì qiánrèn yíliú xiàlai de wèntí, děi mànmàn lǐ qīng.
Đây đều là những vấn đề người tiền nhiệm để lại, phải từ từ gỡ rối.
- 脱节tuōjiév
tách rời, không ăn khớp với nhau
“产品设计和用户的实际需求严重脱节。”
Chǎnpǐn shèjì hé yònghù de shíjì xūqiú yánzhòng tuōjié.
Thiết kế sản phẩm hoàn toàn không ăn khớp với nhu cầu thực tế của người dùng.
- 不辞而别bùcí'érbiév
bỏ đi mà không một lời từ biệt
“他不辞而别,连最要好的同事都没告诉。”
Tā bùcí'érbié, lián zuì yàohǎo de tóngshì dōu méi gàosu.
Anh ấy bỏ đi không một lời từ biệt, ngay cả đồng nghiệp thân nhất cũng không nói.
- 不像话bùxiànghuàadj
quá quắt, chẳng ra thể thống gì
“开会迟到半小时还不道歉,真不像话。”
Kāihuì chídào bàn xiǎoshí hái bú dàoqiàn, zhēn bùxiànghuà.
Họp đến muộn nửa tiếng mà còn không xin lỗi, thật quá quắt.
- 埋怨mányuànv
oán trách, phàn nàn, đổ lỗi
“事情已经发生了,互相埋怨也没用。”
Shìqing yǐjīng fāshēng le, hùxiāng mányuàn yě méiyòng.
Chuyện đã xảy ra rồi, đổ lỗi cho nhau cũng vô ích.