HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 106 · Retaking the postgraduate entrance exam after failing once

Thi Lại Cao Học Sau Một Lần Trượt - Chấp Nhận Kết Quả Xấu Nhất Với 大不了

Trượt kỳ thi cao học năm ngoái chỉ vì thiếu ba điểm, một chàng trai ở Vũ Hán quyết định nghỉ việc ôn thi lại. Học "大不了…" để nói "cùng lắm thì…" và "没什么大不了的" để nói "chẳng có gì to tát". Ví dụ: "妈,大不了再失败一次,我还年轻,输得起。"

  • Dùng phó từ "大不了 + kết quả xấu nhất" để nói "cùng lắm thì…", thể hiện mình chấp nhận được rủi ro.
  • Dùng "没什么大不了的 / 有什么大不了的?" để nói một việc "chẳng có gì to tát"; nói về ôn thi, thứ hạng, thất bại và quyết tâm.
  • Phân biệt 大不了 với 最多 (giới hạn về số lượng) và biết lúc nào nên dùng cách nói trang trọng hơn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 攻读gōngdúv

    theo học (để lấy học vị), dùi mài nghiên cứu

    “她打算明年出国攻读法学博士学位。”

    Tā dǎsuàn míngnián chūguó gōngdú fǎxué bóshì xuéwèi.

    Cô ấy dự định năm sau ra nước ngoài theo học tiến sĩ luật.

  • 学业xuéyèn

    việc học, chuyện học hành

    “他一边打工一边完成学业,非常不容易。”

    Tā yìbiān dǎgōng yìbiān wánchéng xuéyè, fēicháng bù róngyì.

    Anh ấy vừa làm thêm vừa hoàn thành việc học, rất không dễ dàng.

  • 冲刺chōngcìv

    chạy nước rút, dồn sức ở giai đoạn cuối

    “离考试只剩一个月,大家都进入了冲刺阶段。”

    Lí kǎoshì zhǐ shèng yí gè yuè, dàjiā dōu jìnrù le chōngcì jiēduàn.

    Chỉ còn một tháng là thi, mọi người đều đã bước vào giai đoạn nước rút.

  • 名次míngcìn

    thứ hạng, vị trí xếp hạng

    “这次比赛,他的名次比去年提高了五位。”

    Zhè cì bǐsài, tā de míngcì bǐ qùnián tígāo le wǔ wèi.

    Cuộc thi lần này, thứ hạng của anh ấy tăng năm bậc so với năm ngoái.

  • 气馁qìněiadj

    nản lòng, nhụt chí

    “第一次投稿被退了回来,她并没有气馁。”

    Dìyī cì tóugǎo bèi tuì le huílai, tā bìng méiyǒu qìněi.

    Lần đầu gửi bài bị trả về, cô ấy không hề nản lòng.

  • 挫败cuòbàin

    thất bại, vấp ngã (挫败感: cảm giác thất bại)

    “连着几次面试都没通过,他有很强的挫败感。”

    Liánzhe jǐ cì miànshì dōu méi tōngguò, tā yǒu hěn qiáng de cuòbàigǎn.

    Mấy lần phỏng vấn liền đều không qua, anh ấy có cảm giác thất bại rất nặng nề.

  • 再接再厉zàijiēzàilìidiom

    tiếp tục cố gắng hơn nữa, không ngừng phấn đấu

    “这次成绩不错,希望大家再接再厉。”

    Zhè cì chéngjì bùcuò, xīwàng dàjiā zàijiēzàilì.

    Kết quả lần này khá tốt, mong mọi người tiếp tục cố gắng hơn nữa.

  • 毅然yìránadv

    kiên quyết, dứt khoát (dù biết khó khăn)

    “为了照顾生病的母亲,他毅然放弃了国外的工作。”

    Wèile zhàogu shēngbìng de mǔqīn, tā yìrán fàngqì le guówài de gōngzuò.

    Để chăm sóc người mẹ đang ốm, anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc ở nước ngoài.

  • 赌dǔv

    đánh cược, đặt cược (vào một khả năng)

    “他把全部积蓄都拿去开店,等于是在赌一把。”

    Tā bǎ quánbù jīxù dōu náqù kāi diàn, děngyú shì zài dǔ yì bǎ.

    Anh ấy đem toàn bộ tiền tiết kiệm đi mở cửa hàng, chẳng khác gì đánh cược một phen.

  • 心甘情愿xīngānqíngyuànidiom

    cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện

    “为了孩子,她心甘情愿每天五点起床做饭。”

    Wèile háizi, tā xīngānqíngyuàn měi tiān wǔ diǎn qǐchuáng zuòfàn.

    Vì con, cô ấy cam tâm tình nguyện ngày nào cũng dậy lúc năm giờ nấu cơm.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

辞职考研

Tối Chủ nhật, ở nhà tại Vũ Hán, 严嘉诚 nói với mẹ là 陶淑梅 rằng anh đã nghỉ việc để ôn thi cao học lần thứ hai.

陶淑梅 (mẹ của 严嘉诚) · 严嘉诚 (thí sinh thi cao học lần hai, vừa nghỉ việc)

1. 严嘉诚去年考研的结果怎么样?

Kết quả thi cao học năm ngoái của 严嘉诚 thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dỗ Người Cha Bướng Bỉnh Chịu Ăn Sau Phẫu Thuật - Nài Nỉ "Ít Ra Cũng…" Với 好歹

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới