HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 107 · Coaxing a stubborn father to eat after surgery

Dỗ Người Cha Bướng Bỉnh Chịu Ăn Sau Phẫu Thuật - Nài Nỉ "Ít Ra Cũng…" Với 好歹

Sau ca mổ khớp gối, ông bố chê cơm bệnh viện nhạt nhẽo, nhất quyết không ăn; cô con gái phải dỗ dành từng chút. Học "好歹" để nài nỉ "ít ra cũng…", nhắc "dù sao cũng là…" và chấp nhận "chí ít thì…". Ví dụ: "医院的伙食是清淡了点儿,您好歹吃几口。"

  • Dùng phó từ 好歹 (sau chủ ngữ, trước động từ) với ba sắc thái: nài nỉ mức tối thiểu, nhắc thân phận (好歹也是…), chấp nhận kết quả chưa hoàn hảo.
  • Nói về chuyện ăn uống và chăm sóc người bệnh sau mổ: món chay, món mặn, hầm canh, thèm ăn, lời khuyên của bác sĩ.
  • Phân biệt 好歹 với 至少, 反正, 毕竟 và biết nghĩa danh từ của 好歹 (不知好歹).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 伙食huǒshín

    cơm nước, bữa ăn (ở căng tin, bệnh viện, nơi ăn tập thể)

    “我们公司食堂的伙食不错,每天都有四个菜。”

    Wǒmen gōngsī shítáng de huǒshí bùcuò, měi tiān dōu yǒu sì gè cài.

    Cơm nước ở căng tin công ty chúng tôi khá ổn, ngày nào cũng có bốn món.

  • 荤hūnn

    món mặn (thịt, cá…), đồ mặn

    “老人牙口不好,荤菜最好做得软烂一些。”

    Lǎorén yákǒu bù hǎo, hūncài zuìhǎo zuò de ruǎnlàn yìxiē.

    Người già răng yếu, món mặn tốt nhất nên nấu mềm nhừ một chút.

  • 素sùadj

    chay (không có thịt cá); (danh từ) món chay, món rau

    “她每周有两天只吃素。”

    Tā měi zhōu yǒu liǎng tiān zhǐ chī sù.

    Mỗi tuần cô ấy có hai ngày chỉ ăn chay.

  • 炖dùnv

    hầm, ninh (nấu nhỏ lửa lâu)

    “周末妈妈用砂锅炖了一锅排骨汤。”

    Zhōumò māma yòng shāguō dùn le yì guō páigǔ tāng.

    Cuối tuần mẹ dùng nồi đất hầm một nồi canh sườn.

  • 馋chánadj

    thèm (món ăn), háu ăn

    “闻到烤红薯的香味,我一下子就馋了。”

    Wéndào kǎo hóngshǔ de xiāngwèi, wǒ yíxiàzi jiù chán le.

    Ngửi thấy mùi khoai lang nướng, tôi thèm ngay lập tức.

  • 任性rènxìngadj

    bướng bỉnh, tuỳ hứng, muốn gì làm nấy

    “生病了还不肯吃药,你也太任性了。”

    Shēngbìng le hái bù kěn chī yào, nǐ yě tài rènxìng le.

    Ốm rồi mà còn không chịu uống thuốc, anh cũng bướng quá rồi đấy.

  • 伺候cìhouv

    chăm sóc, hầu hạ (người bệnh, người già)

    “爷爷住院那段时间,全靠姑姑在床边伺候。”

    Yéye zhùyuàn nà duàn shíjiān, quán kào gūgu zài chuángbiān cìhou.

    Thời gian ông nằm viện, hoàn toàn nhờ cô túc trực bên giường chăm sóc.

  • 憔悴qiáocuìadj

    hốc hác, tiều tuỵ, phờ phạc

    “连着熬了几个夜,他整个人都憔悴了。”

    Liánzhe áo le jǐ gè yè, tā zhěng gè rén dōu qiáocuì le.

    Thức liền mấy đêm, cả người anh ấy hốc hác hẳn đi.

  • 嘀咕díguv

    lẩm bẩm, càu nhàu nhỏ trong miệng

    “他一边收拾东西,一边小声嘀咕着什么。”

    Tā yìbiān shōushi dōngxi, yìbiān xiǎoshēng dígu zhe shénme.

    Anh ấy vừa thu dọn đồ đạc vừa lẩm bẩm gì đó.

  • 劝告quàngàon

    lời khuyên; (động từ) khuyên nhủ

    “他没听医生的劝告,又偷偷抽起了烟。”

    Tā méi tīng yīshēng de quàngào, yòu tōutōu chōuqǐ le yān.

    Ông ấy không nghe lời khuyên của bác sĩ, lại lén hút thuốc.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

一口没动的午饭

Trưa thứ Tư, tại phòng bệnh ở Tế Nam, ba ngày sau ca mổ khớp gối của bố, 戴淑平 thấy suất cơm trưa vẫn còn nguyên.

戴淑平 (con gái) · 戴保山 (người bố hơn bảy mươi tuổi, vừa mổ khớp gối)

1. 戴保山为什么不肯吃午饭?

Vì sao 戴保山 không chịu ăn bữa trưa?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Hàng Xóm Cứ Chiếm Chỗ Đỗ Xe - Khuyên Nhau Bình Tĩnh Với 犯不着

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới