HSK 7–9 · Bài 107 · Dỗ Người Cha Bướng Bỉnh Chịu Ăn Sau Phẫu Thuật - Nài Nỉ "Ít Ra Cũng…" Với 好歹

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 伙食huǒshín

    cơm nước, bữa ăn (ở căng tin, bệnh viện, nơi ăn tập thể)

    “我们公司食堂的伙食不错,每天都有四个菜。”

    Wǒmen gōngsī shítáng de huǒshí bùcuò, měi tiān dōu yǒu sì gè cài.

    Cơm nước ở căng tin công ty chúng tôi khá ổn, ngày nào cũng có bốn món.

  • 荤hūnn

    món mặn (thịt, cá…), đồ mặn

    “老人牙口不好,荤菜最好做得软烂一些。”

    Lǎorén yákǒu bù hǎo, hūncài zuìhǎo zuò de ruǎnlàn yìxiē.

    Người già răng yếu, món mặn tốt nhất nên nấu mềm nhừ một chút.

  • 素sùadj

    chay (không có thịt cá); (danh từ) món chay, món rau

    “她每周有两天只吃素。”

    Tā měi zhōu yǒu liǎng tiān zhǐ chī sù.

    Mỗi tuần cô ấy có hai ngày chỉ ăn chay.

  • 炖dùnv

    hầm, ninh (nấu nhỏ lửa lâu)

    “周末妈妈用砂锅炖了一锅排骨汤。”

    Zhōumò māma yòng shāguō dùn le yì guō páigǔ tāng.

    Cuối tuần mẹ dùng nồi đất hầm một nồi canh sườn.

  • 馋chánadj

    thèm (món ăn), háu ăn

    “闻到烤红薯的香味,我一下子就馋了。”

    Wéndào kǎo hóngshǔ de xiāngwèi, wǒ yíxiàzi jiù chán le.

    Ngửi thấy mùi khoai lang nướng, tôi thèm ngay lập tức.

  • 任性rènxìngadj

    bướng bỉnh, tuỳ hứng, muốn gì làm nấy

    “生病了还不肯吃药,你也太任性了。”

    Shēngbìng le hái bù kěn chī yào, nǐ yě tài rènxìng le.

    Ốm rồi mà còn không chịu uống thuốc, anh cũng bướng quá rồi đấy.

  • 伺候cìhouv

    chăm sóc, hầu hạ (người bệnh, người già)

    “爷爷住院那段时间,全靠姑姑在床边伺候。”

    Yéye zhùyuàn nà duàn shíjiān, quán kào gūgu zài chuángbiān cìhou.

    Thời gian ông nằm viện, hoàn toàn nhờ cô túc trực bên giường chăm sóc.

  • 憔悴qiáocuìadj

    hốc hác, tiều tuỵ, phờ phạc

    “连着熬了几个夜,他整个人都憔悴了。”

    Liánzhe áo le jǐ gè yè, tā zhěng gè rén dōu qiáocuì le.

    Thức liền mấy đêm, cả người anh ấy hốc hác hẳn đi.

  • 嘀咕díguv

    lẩm bẩm, càu nhàu nhỏ trong miệng

    “他一边收拾东西,一边小声嘀咕着什么。”

    Tā yìbiān shōushi dōngxi, yìbiān xiǎoshēng dígu zhe shénme.

    Anh ấy vừa thu dọn đồ đạc vừa lẩm bẩm gì đó.

  • 劝告quàngàon

    lời khuyên; (động từ) khuyên nhủ

    “他没听医生的劝告,又偷偷抽起了烟。”

    Tā méi tīng yīshēng de quàngào, yòu tōutōu chōuqǐ le yān.

    Ông ấy không nghe lời khuyên của bác sĩ, lại lén hút thuốc.