HSK 7–9 · Bài 106 · Thi Lại Cao Học Sau Một Lần Trượt - Chấp Nhận Kết Quả Xấu Nhất Với 大不了

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 攻读gōngdúv

    theo học (để lấy học vị), dùi mài nghiên cứu

    “她打算明年出国攻读法学博士学位。”

    Tā dǎsuàn míngnián chūguó gōngdú fǎxué bóshì xuéwèi.

    Cô ấy dự định năm sau ra nước ngoài theo học tiến sĩ luật.

  • 学业xuéyèn

    việc học, chuyện học hành

    “他一边打工一边完成学业,非常不容易。”

    Tā yìbiān dǎgōng yìbiān wánchéng xuéyè, fēicháng bù róngyì.

    Anh ấy vừa làm thêm vừa hoàn thành việc học, rất không dễ dàng.

  • 冲刺chōngcìv

    chạy nước rút, dồn sức ở giai đoạn cuối

    “离考试只剩一个月,大家都进入了冲刺阶段。”

    Lí kǎoshì zhǐ shèng yí gè yuè, dàjiā dōu jìnrù le chōngcì jiēduàn.

    Chỉ còn một tháng là thi, mọi người đều đã bước vào giai đoạn nước rút.

  • 名次míngcìn

    thứ hạng, vị trí xếp hạng

    “这次比赛,他的名次比去年提高了五位。”

    Zhè cì bǐsài, tā de míngcì bǐ qùnián tígāo le wǔ wèi.

    Cuộc thi lần này, thứ hạng của anh ấy tăng năm bậc so với năm ngoái.

  • 气馁qìněiadj

    nản lòng, nhụt chí

    “第一次投稿被退了回来,她并没有气馁。”

    Dìyī cì tóugǎo bèi tuì le huílai, tā bìng méiyǒu qìněi.

    Lần đầu gửi bài bị trả về, cô ấy không hề nản lòng.

  • 挫败cuòbàin

    thất bại, vấp ngã (挫败感: cảm giác thất bại)

    “连着几次面试都没通过,他有很强的挫败感。”

    Liánzhe jǐ cì miànshì dōu méi tōngguò, tā yǒu hěn qiáng de cuòbàigǎn.

    Mấy lần phỏng vấn liền đều không qua, anh ấy có cảm giác thất bại rất nặng nề.

  • 再接再厉zàijiēzàilìidiom

    tiếp tục cố gắng hơn nữa, không ngừng phấn đấu

    “这次成绩不错,希望大家再接再厉。”

    Zhè cì chéngjì bùcuò, xīwàng dàjiā zàijiēzàilì.

    Kết quả lần này khá tốt, mong mọi người tiếp tục cố gắng hơn nữa.

  • 毅然yìránadv

    kiên quyết, dứt khoát (dù biết khó khăn)

    “为了照顾生病的母亲,他毅然放弃了国外的工作。”

    Wèile zhàogu shēngbìng de mǔqīn, tā yìrán fàngqì le guówài de gōngzuò.

    Để chăm sóc người mẹ đang ốm, anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc ở nước ngoài.

  • 赌dǔv

    đánh cược, đặt cược (vào một khả năng)

    “他把全部积蓄都拿去开店,等于是在赌一把。”

    Tā bǎ quánbù jīxù dōu náqù kāi diàn, děngyú shì zài dǔ yì bǎ.

    Anh ấy đem toàn bộ tiền tiết kiệm đi mở cửa hàng, chẳng khác gì đánh cược một phen.

  • 心甘情愿xīngānqíngyuànidiom

    cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện

    “为了孩子,她心甘情愿每天五点起床做饭。”

    Wèile háizi, tā xīngānqíngyuàn měi tiān wǔ diǎn qǐchuáng zuòfàn.

    Vì con, cô ấy cam tâm tình nguyện ngày nào cũng dậy lúc năm giờ nấu cơm.