HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 105 · The first chaotic week with a new puppy

Tuần Đầu Hỗn Loạn Với Chú Cún Mới - Than Thở "Khỏi Phải Nói" Với 别提多…了

Một cô gái ở Thành Đô vừa nhận nuôi chú cún ba tháng tuổi: đêm nó sủa, ngày nó gặm dép, tè cả lên thảm. Học "别提多 + tính từ + 了" để kể cảm xúc ở mức "khỏi phải nói". Ví dụ: "别提多累了!它白天睡觉,半夜在笼子里叫个不停。"

  • Dùng "Chủ ngữ + 别提多 + tính từ + 了" và "V得 + 别提多…了" để diễn tả mức độ rất cao kèm cảm xúc khi kể chuyện.
  • Nói về việc nuôi cún: gặm đồ, tè bậy, ổ và lồng, dắt đi dạo, tiêm phòng.
  • Phân biệt 别提多…了 với 太…了, 要多…有多… và với câu ngắt lời "别提了" (đừng nhắc nữa).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 啃kěnv

    gặm, cắn (từng chút một)

    “小狗趴在窝里,抱着一块骨头啃个不停。”

    Xiǎo gǒu pā zài wō lǐ, bàozhe yí kuài gǔtou kěn ge bùtíng.

    Chú cún nằm bò trong ổ, ôm khúc xương gặm không ngừng.

  • 尿niàov

    tè, đi tiểu; (danh từ) nước tiểu

    “小狗一兴奋就容易尿在地上。”

    Xiǎo gǒu yì xīngfèn jiù róngyì niào zài dìshang.

    Cún con hễ phấn khích là dễ tè ra sàn.

  • 地毯dìtǎnn

    thảm trải sàn

    “客厅里铺了一块浅灰色的地毯。”

    Kètīng lǐ pù le yí kuài qiǎn huīsè de dìtǎn.

    Phòng khách trải một tấm thảm màu xám nhạt.

  • 乖巧guāiqiǎoadj

    ngoan ngoãn, dễ thương, biết điều

    “这只猫特别乖巧,客人来了就安静地趴在一边。”

    Zhè zhī māo tèbié guāiqiǎo, kèrén lái le jiù ānjìng de pā zài yìbiān.

    Con mèo này rất ngoan, khách đến là nó nằm yên một bên.

  • 捣乱dǎoluànv

    quậy phá, gây rối

    “我在开视频会议,小狗却一直在旁边捣乱。”

    Wǒ zài kāi shìpín huìyì, xiǎo gǒu què yìzhí zài pángbiān dǎoluàn.

    Tôi đang họp trực tuyến mà chú cún cứ quậy phá bên cạnh.

  • 狼狈lángbèiadj

    nhếch nhác, khốn đốn, thảm hại

    “突然下起大雨,我们没带伞,跑回家时浑身湿透,十分狼狈。”

    Tūrán xià qǐ dàyǔ, wǒmen méi dài sǎn, pǎo huíjiā shí húnshēn shītòu, shífēn lángbèi.

    Trời bỗng đổ mưa to, chúng tôi không mang ô, chạy về đến nhà thì ướt sũng cả người, vô cùng nhếch nhác.

  • 折腾zhētengv

    hành (ai đó), làm khổ; loay hoay, quăng quật

    “孩子发烧,折腾了一夜,大人也没睡好。”

    Háizi fāshāo, zhēteng le yí yè, dàren yě méi shuì hǎo.

    Con bị sốt, quấy cả đêm, người lớn cũng không ngủ được.

  • 遛liùv

    dắt (chó, vật nuôi) đi dạo

    “他每天早上六点起床遛狗。”

    Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng liù gǒu.

    Sáng nào anh ấy cũng dậy lúc sáu giờ để dắt chó đi dạo.

  • 笼子lóngzin

    lồng, chuồng

    “带宠物坐车,最好把它放进笼子里。”

    Dài chǒngwù zuò chē, zuìhǎo bǎ tā fàng jìn lóngzi lǐ.

    Mang vật nuôi đi xe thì tốt nhất nên để nó vào lồng.

  • 窝wōn

    ổ, chỗ nằm (của vật nuôi)

    “天冷了,我在小狗的窝里加了一条毯子。”

    Tiān lěng le, wǒ zài xiǎo gǒu de wō lǐ jiā le yì tiáo tǎnzi.

    Trời lạnh rồi, tôi lót thêm một tấm chăn vào ổ của cún.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新手狗主人

Sáng thứ Hai, ở phòng pha trà của văn phòng tại Thành Đô, 雷俊海 hỏi 汪嘉敏 về tuần đầu nuôi chú cún 豆豆.

雷俊海 (đồng nghiệp, nuôi chó nhiều năm) · 汪嘉敏 (nhân viên văn phòng, mới nuôi cún)

1. 第一周晚上,小狗有什么问题?

Tuần đầu, buổi tối chú cún gặp vấn đề gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Thi Lại Cao Học Sau Một Lần Trượt - Chấp Nhận Kết Quả Xấu Nhất Với 大不了

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới