HSK 7–9 · Bài 105 · Tuần Đầu Hỗn Loạn Với Chú Cún Mới - Than Thở "Khỏi Phải Nói" Với 别提多…了
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 啃kěnv
gặm, cắn (từng chút một)
“小狗趴在窝里,抱着一块骨头啃个不停。”
Xiǎo gǒu pā zài wō lǐ, bàozhe yí kuài gǔtou kěn ge bùtíng.
Chú cún nằm bò trong ổ, ôm khúc xương gặm không ngừng.
- 尿niàov
tè, đi tiểu; (danh từ) nước tiểu
“小狗一兴奋就容易尿在地上。”
Xiǎo gǒu yì xīngfèn jiù róngyì niào zài dìshang.
Cún con hễ phấn khích là dễ tè ra sàn.
- 地毯dìtǎnn
thảm trải sàn
“客厅里铺了一块浅灰色的地毯。”
Kètīng lǐ pù le yí kuài qiǎn huīsè de dìtǎn.
Phòng khách trải một tấm thảm màu xám nhạt.
- 乖巧guāiqiǎoadj
ngoan ngoãn, dễ thương, biết điều
“这只猫特别乖巧,客人来了就安静地趴在一边。”
Zhè zhī māo tèbié guāiqiǎo, kèrén lái le jiù ānjìng de pā zài yìbiān.
Con mèo này rất ngoan, khách đến là nó nằm yên một bên.
- 捣乱dǎoluànv
quậy phá, gây rối
“我在开视频会议,小狗却一直在旁边捣乱。”
Wǒ zài kāi shìpín huìyì, xiǎo gǒu què yìzhí zài pángbiān dǎoluàn.
Tôi đang họp trực tuyến mà chú cún cứ quậy phá bên cạnh.
- 狼狈lángbèiadj
nhếch nhác, khốn đốn, thảm hại
“突然下起大雨,我们没带伞,跑回家时浑身湿透,十分狼狈。”
Tūrán xià qǐ dàyǔ, wǒmen méi dài sǎn, pǎo huíjiā shí húnshēn shītòu, shífēn lángbèi.
Trời bỗng đổ mưa to, chúng tôi không mang ô, chạy về đến nhà thì ướt sũng cả người, vô cùng nhếch nhác.
- 折腾zhētengv
hành (ai đó), làm khổ; loay hoay, quăng quật
“孩子发烧,折腾了一夜,大人也没睡好。”
Háizi fāshāo, zhēteng le yí yè, dàren yě méi shuì hǎo.
Con bị sốt, quấy cả đêm, người lớn cũng không ngủ được.
- 遛liùv
dắt (chó, vật nuôi) đi dạo
“他每天早上六点起床遛狗。”
Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng liù gǒu.
Sáng nào anh ấy cũng dậy lúc sáu giờ để dắt chó đi dạo.
- 笼子lóngzin
lồng, chuồng
“带宠物坐车,最好把它放进笼子里。”
Dài chǒngwù zuò chē, zuìhǎo bǎ tā fàng jìn lóngzi lǐ.
Mang vật nuôi đi xe thì tốt nhất nên để nó vào lồng.
- 窝wōn
ổ, chỗ nằm (của vật nuôi)
“天冷了,我在小狗的窝里加了一条毯子。”
Tiān lěng le, wǒ zài xiǎo gǒu de wō lǐ jiā le yì tiáo tǎnzi.
Trời lạnh rồi, tôi lót thêm một tấm chăn vào ổ của cún.