HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 104 · Nervous before meeting the girlfriend's parents

Hồi Hộp Trước Khi Ra Mắt Bố Mẹ Bạn Gái - Trấn An "Có Gì Đâu Mà…" Với 有什么好…的

Lần đầu đến nhà ra mắt bố mẹ bạn gái, chàng trai lo đủ thứ: quà biếu, cách xưng hô, câu hỏi về lương. Học "有什么好 + V + 的?" để trấn an, gạt đi những nỗi lo không cần thiết. Ví dụ: "不就是来拜见我爸妈吗?有什么好紧张的?"

  • Dùng câu phản vấn "有什么好 + V + 的?" và câu trần thuật "没什么好 + V + 的" để nói "có gì đâu mà phải…".
  • Nói về lần đầu ra mắt gia đình người yêu: quà biếu đúng mực, tâm lý gò bó, rụt rè, ấn tượng về bố mẹ người yêu.
  • Biết điều chỉnh ngữ khí: khung này khá mạnh, với người lớn tuổi nên nói nhẹ hơn; phân biệt với 何必…呢.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 岳父yuèfùn

    bố vợ, nhạc phụ

    “他岳父是位退休教师,最爱拉着他下象棋。”

    Tā yuèfù shì wèi tuìxiū jiàoshī, zuì ài lāzhe tā xià xiàngqí.

    Bố vợ anh ấy là giáo viên đã nghỉ hưu, thích nhất là kéo anh ấy đánh cờ tướng.

  • 岳母yuèmǔn

    mẹ vợ, nhạc mẫu

    “岳母知道他爱吃饺子,每次去都包一大盘。”

    Yuèmǔ zhīdào tā ài chī jiǎozi, měi cì qù dōu bāo yí dà pán.

    Mẹ vợ biết anh ấy thích ăn sủi cảo, lần nào đến cũng gói một đĩa lớn.

  • 女婿nǚxun

    con rể

    “老两口对这个女婿满意得不得了。”

    Lǎo liǎng kǒu duì zhège nǚxu mǎnyì de bùdéliǎo.

    Hai ông bà hài lòng với chàng rể này vô cùng.

  • 拜见bàijiànv

    đến chào, ra mắt (bậc trên; cách nói trang trọng)

    “春节前,他专程回老家拜见了中学时的班主任。”

    Chūnjié qián, tā zhuānchéng huí lǎojiā bàijiàn le zhōngxué shí de bānzhǔrèn.

    Trước Tết, anh ấy cất công về quê đến chào thầy chủ nhiệm hồi cấp hai.

  • 礼品lǐpǐnn

    quà biếu, quà tặng

    “年底,公司给每位老客户准备了一份小礼品。”

    Niándǐ, gōngsī gěi měi wèi lǎo kèhù zhǔnbèi le yí fèn xiǎo lǐpǐn.

    Cuối năm, công ty chuẩn bị cho mỗi khách hàng lâu năm một món quà nhỏ.

  • 拘束jūshùadj

    gò bó, mất tự nhiên

    “到了新环境,孩子难免有点儿拘束。”

    Dào le xīn huánjìng, háizi nánmiǎn yǒudiǎnr jūshù.

    Đến môi trường mới, trẻ con khó tránh khỏi hơi mất tự nhiên.

  • 胆怯dǎnqièadj

    rụt rè, nhút nhát, e sợ

    “第一次上台发言,她的声音里带着一丝胆怯。”

    Dìyī cì shàngtái fāyán, tā de shēngyīn lǐ dàizhe yìsī dǎnqiè.

    Lần đầu lên phát biểu, giọng cô ấy có chút rụt rè.

  • 得体détǐadj

    đúng mực, phù hợp (lời nói, cách ăn mặc, cách cư xử)

    “他穿着得体,说话也很有分寸。”

    Tā chuānzhuó détǐ, shuōhuà yě hěn yǒu fēncùn.

    Anh ấy ăn mặc đúng mực, nói năng cũng rất có chừng mực.

  • 和蔼hé'ǎiadj

    hiền hậu, hoà nhã, dễ gần

    “新来的主任很和蔼,说话总是笑眯眯的。”

    Xīn lái de zhǔrèn hěn hé'ǎi, shuōhuà zǒngshì xiàomīmī de.

    Chủ nhiệm mới đến rất hoà nhã, lúc nào nói chuyện cũng cười tủm tỉm.

  • 憨厚hānhòuadj

    chất phác, thật thà, hiền lành

    “那位老师傅为人憨厚,从来不多收一分钱。”

    Nà wèi lǎo shīfu wéirén hānhòu, cónglái bù duō shōu yì fēn qián.

    Bác thợ ấy tính chất phác, chưa bao giờ lấy thừa một xu.

  • 见外jiànwàiadj

    khách sáo, coi nhau như người ngoài

    “咱们是老邻居了,你这么客气就太见外了。”

    Zánmen shì lǎo línjū le, nǐ zhème kèqi jiù tài jiànwài le.

    Chúng ta là hàng xóm lâu năm rồi, anh khách khí thế thì khách sáo quá.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

楼下的五分钟

Trưa thứ Bảy, trong xe đỗ dưới nhà 钟嘉琪 ở Nam Kinh, 曹俊才 chuẩn bị lên nhà lần đầu ra mắt bố mẹ cô.

曹俊才 (bạn trai của 钟嘉琪) · 钟嘉琪 (bạn gái của 曹俊才)

1. 曹俊才给钟嘉琪的爸爸准备了什么礼物?

曹俊才 chuẩn bị quà gì cho bố của 钟嘉琪?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tuần Đầu Hỗn Loạn Với Chú Cún Mới - Than Thở "Khỏi Phải Nói" Với 别提多…了

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới