Ai Đã Làm Lộ Hồ Sơ Dự Thầu - Phỏng Đoán Thận Trọng Với 莫非
Đối thủ báo giá chỉ thấp hơn vài nghìn tệ và có đoạn phương án gần như giống hệt: hai đồng nghiệp lần theo các điểm đáng ngờ, xác minh trước khi kết luận. Học "莫非" để đưa ra một phỏng đoán bất ngờ: "lẽ nào, hay là". Ví dụ: "莫非我们的标书在递交前就被泄露了?"
- Dùng "莫非…(不成)?" để nêu một phỏng đoán, nhất là khả năng bất ngờ, theo văn phong trang trọng.
- Trao đổi về rò rỉ thông tin trong công ty: điểm đáng ngờ, trùng hợp, nghi vấn, xác minh, bảo mật.
- Phân biệt 莫非 với 难道 và với 并非, giữ thái độ thận trọng khi chưa có bằng chứng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 泄露xièlùv
làm lộ, tiết lộ (thông tin cần giữ kín)
“这家网站因为泄露用户信息,被罚了一大笔钱。”
Zhè jiā wǎngzhàn yīnwèi xièlù yònghù xìnxī, bèi fá le yí dà bǐ qián.
Trang web này bị phạt một khoản tiền lớn vì làm lộ thông tin người dùng.
- 机密jīmìn, adj
bí mật, cơ mật; tuyệt mật
“这份文件属于公司机密,不能带出办公室。”
Zhè fèn wénjiàn shǔyú gōngsī jīmì, bù néng dài chū bàngōngshì.
Tài liệu này thuộc bí mật của công ty, không được mang ra khỏi văn phòng.
- 蹊跷qīqiāoadj
kỳ lạ, đáng ngờ, có điều khuất tất
“门锁好好的,东西却不见了,这件事真是蹊跷。”
Ménsuǒ hǎohǎo de, dōngxi què bùjiàn le, zhè jiàn shì zhēn shì qīqiāo.
Khóa cửa vẫn nguyên vẹn mà đồ lại biến mất, chuyện này thật kỳ lạ.
- 疑点yídiǎnn
điểm đáng ngờ, điểm nghi vấn
“审计人员发现,这几笔报销还有不少疑点。”
Shěnjì rényuán fāxiàn, zhè jǐ bǐ bàoxiāo háiyǒu bùshǎo yídiǎn.
Nhân viên kiểm toán phát hiện mấy khoản thanh toán này vẫn còn khá nhiều điểm đáng ngờ.
- 嫌疑xiányín
sự tình nghi, sự bị nghi ngờ
“经过调查,他的嫌疑已经被排除了。”
Jīngguò diàochá, tā de xiányí yǐjīng bèi páichú le.
Sau khi điều tra, nghi vấn đối với anh ấy đã được loại trừ.
- 揣测chuǎicèv
phỏng đoán, suy đoán (khi chưa có căn cứ chắc chắn)
“领导一直没表态,大家只能私下揣测他的意思。”
Lǐngdǎo yìzhí méi biǎotài, dàjiā zhǐnéng sīxià chuǎicè tā de yìsi.
Lãnh đạo mãi không bày tỏ thái độ, mọi người chỉ có thể âm thầm đoán ý ông ấy.
- 巧合qiǎohén, adj
sự trùng hợp; trùng hợp, tình cờ
“我们俩竟然在国外的同一家餐厅遇见了,真是巧合。”
Wǒmen liǎ jìngrán zài guówài de tóng yì jiā cāntīng yùjiàn le, zhēn shì qiǎohé.
Hai chúng tôi lại gặp nhau ở cùng một nhà hàng ở nước ngoài, thật là trùng hợp.
- 内幕nèimùn
nội tình, chuyện bên trong (không công khai)
“这篇报道揭开了不少行业内幕。”
Zhè piān bàodào jiēkāi le bùshǎo hángyè nèimù.
Bài báo này hé lộ khá nhiều nội tình trong ngành.
- 匿名nìmíngadj, v
ẩn danh, giấu tên
“这次员工满意度调查采用匿名方式,大家可以放心填写。”
Zhè cì yuángōng mǎnyìdù diàochá cǎiyòng nìmíng fāngshì, dàjiā kěyǐ fàngxīn tiánxiě.
Cuộc khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên lần này theo hình thức ẩn danh, mọi người có thể yên tâm điền.
- 核实héshív
xác minh, kiểm tra lại cho đúng sự thật
“报销单上的每一笔金额,财务都会逐一核实。”
Bàoxiāodān shang de měi yì bǐ jīn'é, cáiwù dōu huì zhúyī héshí.
Từng khoản tiền trên phiếu thanh toán, bộ phận tài chính đều sẽ xác minh từng cái một.
Luyện nghe
Bài 1/1开标之后
Chiều thứ Ba, trong phòng họp nhỏ của một công ty kỹ thuật ở Thâm Quyến, ngay sau buổi mở thầu dự án nâng cấp một khu công nghiệp.
孙晓宇 (giám đốc dự án) · 曹语嫣 (trưởng phòng tuân thủ)
1. 对手的报价比孙晓宇公司的低多少?
Báo giá của đối thủ thấp hơn công ty của 孙晓宇 bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Học MBA Vừa Học Vừa Làm Có Đáng Không - Khẳng Định Uyển Chuyển Với 未尝不
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
