HSK 7–9 · Bài 9 · Ai Đã Làm Lộ Hồ Sơ Dự Thầu - Phỏng Đoán Thận Trọng Với 莫非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 泄露xièlùv

    làm lộ, tiết lộ (thông tin cần giữ kín)

    “这家网站因为泄露用户信息,被罚了一大笔钱。”

    Zhè jiā wǎngzhàn yīnwèi xièlù yònghù xìnxī, bèi fá le yí dà bǐ qián.

    Trang web này bị phạt một khoản tiền lớn vì làm lộ thông tin người dùng.

  • 机密jīmìn, adj

    bí mật, cơ mật; tuyệt mật

    “这份文件属于公司机密,不能带出办公室。”

    Zhè fèn wénjiàn shǔyú gōngsī jīmì, bù néng dài chū bàngōngshì.

    Tài liệu này thuộc bí mật của công ty, không được mang ra khỏi văn phòng.

  • 蹊跷qīqiāoadj

    kỳ lạ, đáng ngờ, có điều khuất tất

    “门锁好好的,东西却不见了,这件事真是蹊跷。”

    Ménsuǒ hǎohǎo de, dōngxi què bùjiàn le, zhè jiàn shì zhēn shì qīqiāo.

    Khóa cửa vẫn nguyên vẹn mà đồ lại biến mất, chuyện này thật kỳ lạ.

  • 疑点yídiǎnn

    điểm đáng ngờ, điểm nghi vấn

    “审计人员发现,这几笔报销还有不少疑点。”

    Shěnjì rényuán fāxiàn, zhè jǐ bǐ bàoxiāo háiyǒu bùshǎo yídiǎn.

    Nhân viên kiểm toán phát hiện mấy khoản thanh toán này vẫn còn khá nhiều điểm đáng ngờ.

  • 嫌疑xiányín

    sự tình nghi, sự bị nghi ngờ

    “经过调查,他的嫌疑已经被排除了。”

    Jīngguò diàochá, tā de xiányí yǐjīng bèi páichú le.

    Sau khi điều tra, nghi vấn đối với anh ấy đã được loại trừ.

  • 揣测chuǎicèv

    phỏng đoán, suy đoán (khi chưa có căn cứ chắc chắn)

    “领导一直没表态,大家只能私下揣测他的意思。”

    Lǐngdǎo yìzhí méi biǎotài, dàjiā zhǐnéng sīxià chuǎicè tā de yìsi.

    Lãnh đạo mãi không bày tỏ thái độ, mọi người chỉ có thể âm thầm đoán ý ông ấy.

  • 巧合qiǎohén, adj

    sự trùng hợp; trùng hợp, tình cờ

    “我们俩竟然在国外的同一家餐厅遇见了,真是巧合。”

    Wǒmen liǎ jìngrán zài guówài de tóng yì jiā cāntīng yùjiàn le, zhēn shì qiǎohé.

    Hai chúng tôi lại gặp nhau ở cùng một nhà hàng ở nước ngoài, thật là trùng hợp.

  • 内幕nèimùn

    nội tình, chuyện bên trong (không công khai)

    “这篇报道揭开了不少行业内幕。”

    Zhè piān bàodào jiēkāi le bùshǎo hángyè nèimù.

    Bài báo này hé lộ khá nhiều nội tình trong ngành.

  • 匿名nìmíngadj, v

    ẩn danh, giấu tên

    “这次员工满意度调查采用匿名方式,大家可以放心填写。”

    Zhè cì yuángōng mǎnyìdù diàochá cǎiyòng nìmíng fāngshì, dàjiā kěyǐ fàngxīn tiánxiě.

    Cuộc khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên lần này theo hình thức ẩn danh, mọi người có thể yên tâm điền.

  • 核实héshív

    xác minh, kiểm tra lại cho đúng sự thật

    “报销单上的每一笔金额,财务都会逐一核实。”

    Bàoxiāodān shang de měi yì bǐ jīn'é, cáiwù dōu huì zhúyī héshí.

    Từng khoản tiền trên phiếu thanh toán, bộ phận tài chính đều sẽ xác minh từng cái một.