HSK 6 · Bài 9 · Quyết Định Chuyển Nghề - Cân Nhắc Được Mất Với Cấu Trúc 固然……但……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 求职qiúzhív

    tìm việc, xin việc

    “每年毕业季,求职的人特别多。”

    Měi nián bìyè jì, qiúzhí de rén tèbié duō.

    Mỗi mùa tốt nghiệp, số người tìm việc đặc biệt đông.

  • 岗位gǎngwèin

    vị trí công việc, cương vị

    “这个岗位要求五年以上的工作经验。”

    Zhège gǎngwèi yāoqiú wǔ nián yǐshàng de gōngzuò jīngyàn.

    Vị trí này yêu cầu từ năm năm kinh nghiệm làm việc trở lên.

  • 职位zhíwèin

    chức vụ, chức danh, vị trí tuyển dụng

    “他应聘的是市场总监的职位。”

    Tā yìngpìn de shì shìchǎng zǒngjiān de zhíwèi.

    Vị trí anh ấy ứng tuyển là giám đốc marketing.

  • 薪水xīnshuǐn

    tiền lương

    “这份工作薪水不高,但是很稳定。”

    Zhè fèn gōngzuò xīnshuǐ bù gāo, dànshì hěn wěndìng.

    Công việc này lương không cao nhưng rất ổn định.

  • 冒险màoxiǎnv, adj

    mạo hiểm, liều lĩnh

    “把全部存款拿去创业,太冒险了。”

    Bǎ quánbù cúnkuǎn ná qù chuàngyè, tài màoxiǎn le.

    Đem toàn bộ tiền tiết kiệm đi khởi nghiệp thì quá mạo hiểm.

  • 渴望kěwàngv

    khao khát, mong mỏi tha thiết

    “年轻人都渴望得到别人的认可。”

    Niánqīng rén dōu kěwàng dédào biéren de rènkě.

    Người trẻ ai cũng khao khát được người khác công nhận.

  • 向往xiàngwǎngv

    mơ ước, hướng về, ao ước (một nơi, một cuộc sống, một lĩnh vực)

    “很多年轻人向往大城市的生活。”

    Hěn duō niánqīng rén xiàngwǎng dà chéngshì de shēnghuó.

    Nhiều người trẻ ao ước cuộc sống ở thành phố lớn.

  • 局限júxiànv, n

    giới hạn, bó hẹp; sự hạn chế

    “我们不应该把眼光局限在国内市场。”

    Wǒmen bú yīnggāi bǎ yǎnguāng júxiàn zài guónèi shìchǎng.

    Chúng ta không nên bó hẹp tầm nhìn trong thị trường trong nước.

  • 转换zhuǎnhuànv

    chuyển đổi, thay đổi (vai trò, hướng đi)

    “从技术岗转换到管理岗,需要一个适应过程。”

    Cóng jìshù gǎng zhuǎnhuàn dào guǎnlǐ gǎng, xūyào yí gè shìyìng guochéng.

    Chuyển từ vị trí kỹ thuật sang vị trí quản lý cần một quá trình thích nghi.

  • 代价dàijiàn

    cái giá phải trả

    “为了这次升职,他付出了很大的代价。”

    Wèile zhè cì shēng zhí, tā fùchū le hěn dà de dàijià.

    Để được thăng chức lần này, anh ấy đã phải trả một cái giá rất lớn.