Phân Tích Số Liệu Khảo Sát Khách Hàng - Trình Bày Kết Luận Với 通过……告诉……
Học cách đọc và trình bày kết quả khảo sát khách hàng: độ tuổi, loại sản phẩm ưa thích, phản hồi về sản phẩm mới, nguồn dữ liệu; dùng 通过……告诉…… để nói ai truyền đạt thông tin qua kênh nào. Ví dụ: "很多顾客通过留言告诉我们,价格偏高。"
- Dùng chủ ngữ + 通过 + phương tiện + 告诉 + người + nội dung để nói thông tin được truyền đạt qua kênh nào, và tránh lỗi câu thiếu chủ ngữ với 通过.
- Nói về sự phân bố, loại hình, phản ứng, hiện tượng, yếu tố, nguồn dữ liệu, và dùng 表明, 显然, 大多, 综合 để rút ra kết luận.
- Báo cáo ngắn gọn kết quả khảo sát và đề xuất bước tiếp theo cho cấp trên.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 分布fēnbùv
phân bố, rải ra (ở các nơi, các nhóm); (danh từ) sự phân bố
“我们的门店主要分布在深圳和广州。”
Wǒmen de méndiàn zhǔyào fēnbù zài Shēnzhèn hé Guǎngzhōu.
Các cửa hàng của chúng tôi chủ yếu phân bố ở Thâm Quyến và Quảng Châu.
- 类型lèixíngn
loại, kiểu, loại hình
“这次调查把顾客分成了四种类型。”
Zhè cì diàochá bǎ gùkè fēnchéng le sì zhǒng lèixíng.
Lần khảo sát này chia khách hàng thành bốn loại.
- 反应fǎnyìngn
phản ứng, phản hồi (của người khác trước một việc)
“新广告出来以后,年轻人的反应特别好。”
Xīn guǎnggào chūlái yǐhòu, niánqīng rén de fǎnyìng tèbié hǎo.
Sau khi quảng cáo mới ra mắt, phản ứng của giới trẻ đặc biệt tốt.
- 现象xiànxiàngn
hiện tượng
“周末下午排长队,已经成了这家店的普遍现象。”
Zhōumò xiàwǔ pái cháng duì, yǐjīng chéng le zhè jiā diàn de pǔbiàn xiànxiàng.
Xếp hàng dài vào chiều cuối tuần đã trở thành hiện tượng phổ biến ở cửa hàng này.
- 表明biǎomíngv
cho thấy, chứng tỏ (thường chủ ngữ là số liệu, kết quả)
“调查结果表明,大部分顾客愿意再来。”
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, dàbùfen gùkè yuànyì zài lái.
Kết quả khảo sát cho thấy phần lớn khách hàng sẵn lòng quay lại.
- 因素yīnsùn
yếu tố, nhân tố
“除了价格,服务态度也是一个重要因素。”
Chúle jiàgé, fúwù tàidu yě shì yí gè zhòngyào yīnsù.
Ngoài giá cả, thái độ phục vụ cũng là một yếu tố quan trọng.
- 显然xiǎnránadv
rõ ràng là, hiển nhiên
“这个月销量下降了一半,显然出了问题。”
Zhège yuè xiāoliàng xiàjiàng le yībàn, xiǎnrán chū le wèntí.
Tháng này lượng bán giảm một nửa, rõ ràng là có vấn đề.
- 大多dàduōadv
phần lớn, đa số (đứng trước động từ / vị ngữ)
“来店里的顾客大多是附近的上班族。”
Lái diàn lǐ de gùkè dàduō shì fùjìn de shàngbānzú.
Khách đến cửa hàng phần lớn là dân văn phòng ở gần đó.
- 综合zōnghév
tổng hợp, xem xét tổng thể (nhiều mặt, nhiều nguồn)
“综合各家门店的数据,我们决定先调整价格。”
Zōnghé gè jiā méndiàn de shùjù, wǒmen juédìng xiān tiáozhěng jiàgé.
Tổng hợp số liệu của các cửa hàng, chúng tôi quyết định điều chỉnh giá trước.
- 来源láiyuánn
nguồn, nguồn gốc (của thông tin, dữ liệu, thu nhập…)
“写报告时,一定要写清楚数据的来源。”
Xiě bàogào shí, yīdìng yào xiě qīngchu shùjù de láiyuán.
Khi viết báo cáo, nhất định phải ghi rõ nguồn của số liệu.
Luyện nghe
Bài 1/1问卷结果出来了
Sáng thứ Tư tại phòng marketing của một chuỗi cửa hàng trà trái cây ở Thâm Quyến, chuyên viên phân tích dữ liệu 蔡楚菲 báo cáo kết quả khảo sát khách hàng với trưởng phòng 曹秉谦.
曹秉谦 (trưởng phòng marketing) · 蔡楚菲 (chuyên viên phân tích dữ liệu)
1. 参加调查的顾客大多是多大年纪?
Khách hàng tham gia khảo sát phần lớn ở độ tuổi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hóa Giải Hiểu Lầm Với Đồng Nghiệp - Phản Bác Nhẹ Nhàng Với 并不 / 并没有
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
