HSK 5 · Bài 111 · Người Thầy Thay Đổi Sự Nghiệp - Kể Bước Ngoặt Với 从此

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 命运mìngyùnn

    số phận, vận mệnh

    “一次面试改变了她一生的命运。”

    Yí cì miànshì gǎibiàn le tā yìshēng de mìngyùn.

    Một buổi phỏng vấn đã thay đổi số phận cả đời cô ấy.

  • 称赞chēngzànv

    khen ngợi, tán dương

    “客户在邮件里称赞了我们的服务。”

    Kèhù zài yóujiàn lǐ chēngzàn le wǒmen de fúwù.

    Khách hàng đã khen ngợi dịch vụ của chúng ta trong email.

  • 出色chūsèadj

    xuất sắc, nổi bật

    “她在这次谈判中表现得非常出色。”

    Tā zài zhè cì tánpàn zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.

    Cô ấy thể hiện rất xuất sắc trong lần đàm phán này.

  • 成就chéngjiùn

    thành tựu, thành quả lớn

    “他在设计领域取得了很大的成就。”

    Tā zài shèjì lǐngyù qǔdé le hěn dà de chéngjiù.

    Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong lĩnh vực thiết kế.

  • 敢于gǎnyúv

    dám, có can đảm (làm việc khó)

    “年轻人要敢于承担责任。”

    Niánqīng rén yào gǎnyú chéngdān zérèn.

    Người trẻ phải dám gánh vác trách nhiệm.

  • 深刻shēnkèadj

    sâu sắc, khắc sâu

    “他对市场的理解非常深刻。”

    Tā duì shìchǎng de lǐjiě fēicháng shēnkè.

    Anh ấy hiểu thị trường rất sâu sắc.

  • 大胆dàdǎnadj

    mạnh dạn, táo bạo

    “有想法就大胆说出来,别怕说错。”

    Yǒu xiǎngfǎ jiù dàdǎn shuō chūlái, bié pà shuō cuò.

    Có ý tưởng thì cứ mạnh dạn nói ra, đừng sợ nói sai.

  • 体会tǐhuìv

    thấm thía, cảm nhận được (qua trải nghiệm); điều cảm nhận

    “当了领导以后,我才体会到管理有多难。”

    Dāng le lǐngdǎo yǐhòu, wǒ cái tǐhuì dào guǎnlǐ yǒu duō nán.

    Làm lãnh đạo rồi, tôi mới thấm thía quản lý khó đến mức nào.

  • 思考sīkǎov

    suy nghĩ, suy ngẫm

    “遇到问题先别急,冷静地思考一下。”

    Yùdào wèntí xiān bié jí, lěngjìng de sīkǎo yí xià.

    Gặp vấn đề thì đừng vội, hãy bình tĩnh suy nghĩ một chút.

  • 向上xiàngshàngv

    vươn lên, tiến bộ; (积极向上) tích cực, cầu tiến

    “我们的团队年轻,大家都积极向上。”

    Wǒmen de tuánduì niánqīng, dàjiā dōu jījí xiàngshàng.

    Đội của chúng tôi còn trẻ, ai cũng tích cực, cầu tiến.