HSK 5 · Bài 9 · Chuyến Đi Gắn Kết Đội Nhóm - Tranh Thủ Thời Cơ Với 趁
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 团队tuánduìn
đội, nhóm, đội ngũ
“我们团队一共有十二个人。”
Wǒmen tuánduì yīgòng yǒu shí'èr gè rén.
Nhóm chúng tôi có tổng cộng mười hai người.
- 组织zǔzhīv, n
tổ chức; tổ chức, đoàn thể
“这次活动由人事部负责组织。”
Zhè cì huódòng yóu rénshì bù fùzé zǔzhī.
Hoạt động lần này do phòng nhân sự phụ trách tổ chức.
- 集合jíhév
tập trung, tập hợp
“明天早上八点在公司门口集合。”
Míngtiān zǎoshang bā diǎn zài gōngsī ménkǒu jíhé.
Tám giờ sáng mai tập trung ở cổng công ty.
- 行程xíngchéngn
lịch trình, hành trình
“这次出差的行程安排得很紧。”
Zhè cì chūchāi de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.
Lịch trình chuyến công tác lần này được sắp xếp rất dày.
- 户外hùwàin
ngoài trời
“周末我喜欢参加户外活动。”
Zhōumò wǒ xǐhuan cānjiā hùwài huódòng.
Cuối tuần tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời.
- 住宿zhùsùn, v
chỗ ở; lưu trú, ở lại qua đêm
“公司负责大家的住宿和交通。”
Gōngsī fùzé dàjiā de zhùsù hé jiāotōng.
Công ty lo chỗ ở và đi lại cho mọi người.
- 烧烤shāokǎon, v
đồ nướng, tiệc nướng; nướng
“晚上我们在湖边吃烧烤。”
Wǎnshang wǒmen zài húbiān chī shāokǎo.
Buổi tối chúng tôi ăn đồ nướng bên hồ.
- 合影héyǐngv, n
chụp ảnh chung; ảnh chụp chung
“活动结束后,全体员工一起合影留念。”
Huódòng jiéshù hòu, quántǐ yuángōng yīqǐ héyǐng liúniàn.
Sau khi hoạt động kết thúc, toàn thể nhân viên cùng chụp ảnh chung làm kỷ niệm.
- 集体jítǐn, adj
tập thể; mang tính tập thể
“这是集体的成绩,不是我一个人的。”
Zhè shì jítǐ de chéngjì, bú shì wǒ yí gè rén de.
Đây là thành tích của tập thể, không phải của riêng tôi.
- 互动hùdòngv, n
tương tác, giao lưu
“这个游戏能增加同事之间的互动。”
Zhège yóuxì néng zēngjiā tóngshì zhījiān de hùdòng.
Trò chơi này giúp tăng sự giao lưu giữa các đồng nghiệp.