HSK 4 · Bài 65 · Xếp Hành Lý Đi Công Tác - Nói Gần Như, Khoảng Chừng Với 差不多

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 装zhuāngv

    cho vào, xếp vào, đựng

    “衣服我已经装进箱子里了。”

    Yīfu wǒ yǐjīng zhuāngjìn xiāngzi li le.

    Quần áo tôi đã xếp vào vali rồi.

  • 牙膏yágāon

    kem đánh răng

    “酒店里有牙膏,不用自己带。”

    Jiǔdiàn li yǒu yágāo, búyòng zìjǐ dài.

    Trong khách sạn có kem đánh răng, không cần tự mang.

  • 皮鞋píxién

    giày da

    “开会要穿皮鞋,我带了一双黑色的。”

    Kāihuì yào chuān píxié, wǒ dài le yì shuāng hēisè de.

    Đi họp phải đi giày da, tôi mang một đôi màu đen.

  • 眼镜yǎnjìngn

    kính mắt

    “我不戴眼镜就看不清楚。”

    Wǒ bú dài yǎnjìng jiù kàn bu qīngchu.

    Tôi không đeo kính thì nhìn không rõ.

  • 纸巾zhǐjīnn

    khăn giấy

    “包里放一包纸巾,路上很方便。”

    Bāo li fàng yì bāo zhǐjīn, lùshang hěn fāngbiàn.

    Để một gói khăn giấy trong túi, đi đường rất tiện.

  • 轻qīngadj

    nhẹ

    “这个箱子很轻,我一只手就能拿。”

    Zhège xiāngzi hěn qīng, wǒ yì zhī shǒu jiù néng ná.

    Cái vali này rất nhẹ, tôi một tay cũng xách được.

  • 满mǎnadj

    đầy

    “箱子已经装满了,放不下了。”

    Xiāngzi yǐjīng zhuāngmǎn le, fàng bu xià le.

    Vali đã xếp đầy rồi, không để thêm được nữa.

  • 全都quándōuadv

    tất cả đều, toàn bộ

    “要带的东西我全都准备好了。”

    Yào dài de dōngxi wǒ quándōu zhǔnbèi hǎo le.

    Những thứ cần mang tôi đều đã chuẩn bị xong hết.

  • 表biǎon

    đồng hồ đeo tay

    “这块表是我爸爸送给我的。”

    Zhè kuài biǎo shì wǒ bàba sòng gěi wǒ de.

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tôi tặng tôi.

  • 顺便shùnbiànadv

    tiện thể, nhân tiện

    “你去超市的时候,顺便帮我买包纸巾。”

    Nǐ qù chāoshì de shíhou, shùnbiàn bāng wǒ mǎi bāo zhǐjīn.

    Khi bạn đi siêu thị thì tiện thể mua giúp tôi một gói khăn giấy.