Xếp Hành Lý Đi Công Tác - Nói Gần Như, Khoảng Chừng Với 差不多
Học cách nói về việc chuẩn bị hành lý đi công tác: mang gì, bỏ gì, hành lý nặng nhẹ ra sao, và dùng "差不多" để nói "gần giống nhau", "khoảng chừng", "gần xong rồi". Ví dụ: "差不多了,衣服全都装好了。"
- Dùng "差不多" theo ba cách: A 跟 B 差不多 (gần giống nhau), 差不多 + số lượng (khoảng chừng), (V得)差不多了 (gần xong rồi).
- Nói về hành lý: cho vào, kem đánh răng, giày da, kính mắt, khăn giấy, nhẹ, đầy, tất cả đều, đồng hồ đeo tay, tiện thể.
- Trao đổi với người nhà hoặc đồng nghiệp xem đã chuẩn bị đủ chưa và nhờ giúp một việc nhỏ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 装zhuāngv
cho vào, xếp vào, đựng
“衣服我已经装进箱子里了。”
Yīfu wǒ yǐjīng zhuāngjìn xiāngzi li le.
Quần áo tôi đã xếp vào vali rồi.
- 牙膏yágāon
kem đánh răng
“酒店里有牙膏,不用自己带。”
Jiǔdiàn li yǒu yágāo, búyòng zìjǐ dài.
Trong khách sạn có kem đánh răng, không cần tự mang.
- 皮鞋píxién
giày da
“开会要穿皮鞋,我带了一双黑色的。”
Kāihuì yào chuān píxié, wǒ dài le yì shuāng hēisè de.
Đi họp phải đi giày da, tôi mang một đôi màu đen.
- 眼镜yǎnjìngn
kính mắt
“我不戴眼镜就看不清楚。”
Wǒ bú dài yǎnjìng jiù kàn bu qīngchu.
Tôi không đeo kính thì nhìn không rõ.
- 纸巾zhǐjīnn
khăn giấy
“包里放一包纸巾,路上很方便。”
Bāo li fàng yì bāo zhǐjīn, lùshang hěn fāngbiàn.
Để một gói khăn giấy trong túi, đi đường rất tiện.
- 轻qīngadj
nhẹ
“这个箱子很轻,我一只手就能拿。”
Zhège xiāngzi hěn qīng, wǒ yì zhī shǒu jiù néng ná.
Cái vali này rất nhẹ, tôi một tay cũng xách được.
- 满mǎnadj
đầy
“箱子已经装满了,放不下了。”
Xiāngzi yǐjīng zhuāngmǎn le, fàng bu xià le.
Vali đã xếp đầy rồi, không để thêm được nữa.
- 全都quándōuadv
tất cả đều, toàn bộ
“要带的东西我全都准备好了。”
Yào dài de dōngxi wǒ quándōu zhǔnbèi hǎo le.
Những thứ cần mang tôi đều đã chuẩn bị xong hết.
- 表biǎon
đồng hồ đeo tay
“这块表是我爸爸送给我的。”
Zhè kuài biǎo shì wǒ bàba sòng gěi wǒ de.
Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tôi tặng tôi.
- 顺便shùnbiànadv
tiện thể, nhân tiện
“你去超市的时候,顺便帮我买包纸巾。”
Nǐ qù chāoshì de shíhou, shùnbiàn bāng wǒ mǎi bāo zhǐjīn.
Khi bạn đi siêu thị thì tiện thể mua giúp tôi một gói khăn giấy.
Luyện nghe
Bài 1/1行李装好了吗
Tối trước chuyến công tác Thâm Quyến, ở nhà tại Bắc Kinh. 米佳宁 đang xếp vali, chồng cô là 安振宇 vào hỏi.
安振宇 (chồng của 米佳宁) · 米佳宁 (nhân viên chuẩn bị đi công tác)
1. 米佳宁的行李还差什么?
Hành lý của 米佳宁 còn thiếu gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Khác Biệt Giữa Miền Bắc Và Miền Nam Trung Quốc - So Sánh Đối Chiếu Với Liên Từ 而
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
