HSK 3 · Bài 13 · Mở Tài Khoản Ngân Hàng - Báo Việc Đã Xong Với Bổ Ngữ Kết Quả 好

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 银行yínhángn

    ngân hàng

    “公司旁边就有一家银行。”

    Gōngsī pángbiān jiù yǒu yī jiā yínháng.

    Ngay cạnh công ty có một ngân hàng.

  • 银行卡yínhángkǎn

    thẻ ngân hàng

    “我的银行卡找不到了,怎么办?”

    Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le, zěnmebàn?

    Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng của mình, làm sao bây giờ?

  • 信用卡xìnyòngkǎn

    thẻ tín dụng

    “这家饭馆能用信用卡吗?”

    Zhè jiā fànguǎn néng yòng xìnyòngkǎ ma?

    Nhà hàng này có dùng được thẻ tín dụng không?

  • 护照hùzhàon

    hộ chiếu

    “出国旅游一定要带好护照。”

    Chūguó lǚyóu yīdìng yào dài hǎo hùzhào.

    Đi du lịch nước ngoài nhất định phải mang theo hộ chiếu cẩn thận.

  • 办bànv

    làm (thủ tục), giải quyết (việc)

    “我下午要去银行办点儿事。”

    Wǒ xiàwǔ yào qù yínháng bàn diǎnr shì.

    Chiều nay tôi phải ra ngân hàng làm chút việc.

  • 卡kǎn

    thẻ

    “我钱包里有很多张卡。”

    Wǒ qiánbāo lǐ yǒu hěn duō zhāng kǎ.

    Trong ví tôi có rất nhiều thẻ.

  • 收shōuv

    nhận, thu, chấp nhận (tiền, thẻ)

    “对不起,我们这儿不收信用卡。”

    Duìbuqǐ, wǒmen zhèr bù shōu xìnyòngkǎ.

    Xin lỗi, chỗ chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.

  • 换huànv

    đổi (tiền), thay

    “去国外出差以前,我要换一些美元。”

    Qù guówài chūchāi yǐqián, wǒ yào huàn yīxiē měiyuán.

    Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi phải đổi một ít đô la Mỹ.

  • 服务fúwùn, v

    sự phục vụ, dịch vụ; phục vụ

    “这家酒店的服务很好。”

    Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.

    Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

  • 要求yāoqiún, v

    yêu cầu

    “经理对我们的要求很高。”

    Jīnglǐ duì wǒmen de yāoqiú hěn gāo.

    Quản lý yêu cầu chúng tôi rất cao.

  • 用yòngv

    dùng, sử dụng

    “现在很多人都用手机付钱。”

    Xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī fù qián.

    Bây giờ nhiều người đều dùng điện thoại để trả tiền.