HSK 3 · IntermediatePremium Bài 13 · Opening a bank account

Mở Tài Khoản Ngân Hàng - Báo Việc Đã Xong Với Bổ Ngữ Kết Quả 好

Học cách làm thẻ ngân hàng, đổi tiền và nói việc gì đã làm xong xuôi bằng Động từ + 好. Ví dụ: "人民币换好了,卡也办好了。"

  • Dùng Động từ + 好 để nói việc đã làm xong, sẵn sàng (填好, 办好, 准备好) và phủ định 没 + Động từ + 好.
  • Làm thẻ ngân hàng, đổi tiền ở quầy với 办, 换, 收, 护照, 银行卡.
  • Hỏi về thẻ tín dụng, yêu cầu và khen chất lượng phục vụ (信用卡, 要求, 服务).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 银行yínhángn

    ngân hàng

    “公司旁边就有一家银行。”

    Gōngsī pángbiān jiù yǒu yī jiā yínháng.

    Ngay cạnh công ty có một ngân hàng.

  • 银行卡yínhángkǎn

    thẻ ngân hàng

    “我的银行卡找不到了,怎么办?”

    Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le, zěnmebàn?

    Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng của mình, làm sao bây giờ?

  • 信用卡xìnyòngkǎn

    thẻ tín dụng

    “这家饭馆能用信用卡吗?”

    Zhè jiā fànguǎn néng yòng xìnyòngkǎ ma?

    Nhà hàng này có dùng được thẻ tín dụng không?

  • 护照hùzhàon

    hộ chiếu

    “出国旅游一定要带好护照。”

    Chūguó lǚyóu yīdìng yào dài hǎo hùzhào.

    Đi du lịch nước ngoài nhất định phải mang theo hộ chiếu cẩn thận.

  • 办bànv

    làm (thủ tục), giải quyết (việc)

    “我下午要去银行办点儿事。”

    Wǒ xiàwǔ yào qù yínháng bàn diǎnr shì.

    Chiều nay tôi phải ra ngân hàng làm chút việc.

  • 卡kǎn

    thẻ

    “我钱包里有很多张卡。”

    Wǒ qiánbāo lǐ yǒu hěn duō zhāng kǎ.

    Trong ví tôi có rất nhiều thẻ.

  • 收shōuv

    nhận, thu, chấp nhận (tiền, thẻ)

    “对不起,我们这儿不收信用卡。”

    Duìbuqǐ, wǒmen zhèr bù shōu xìnyòngkǎ.

    Xin lỗi, chỗ chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.

  • 换huànv

    đổi (tiền), thay

    “去国外出差以前,我要换一些美元。”

    Qù guówài chūchāi yǐqián, wǒ yào huàn yīxiē měiyuán.

    Trước khi đi công tác nước ngoài, tôi phải đổi một ít đô la Mỹ.

  • 服务fúwùn, v

    sự phục vụ, dịch vụ; phục vụ

    “这家酒店的服务很好。”

    Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.

    Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

  • 要求yāoqiún, v

    yêu cầu

    “经理对我们的要求很高。”

    Jīnglǐ duì wǒmen de yāoqiú hěn gāo.

    Quản lý yêu cầu chúng tôi rất cao.

  • 用yòngv

    dùng, sử dụng

    “现在很多人都用手机付钱。”

    Xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī fù qián.

    Bây giờ nhiều người đều dùng điện thoại để trả tiền.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

我想办一张银行卡

Buổi sáng ở một ngân hàng tại Thượng Hải. Sato, nhân viên người Nhật mới chuyển đến, ra quầy làm thẻ ngân hàng.

佐藤 (nhân viên người Nhật mới đến Thượng Hải) · 姚芳 (nhân viên quầy giao dịch ngân hàng)

1. 佐藤去银行办什么?

Sato đến ngân hàng để làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dã Ngoại Mùa Xuân Trong Công Viên - Miêu Tả Sinh Động Với Tính Từ Trùng Điệp AA, AABB

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới