Chiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还
Học cách kể chuyện đồng hồ bị hỏng, đi sửa ở trung tâm thương mại và nói việc vẫn tiếp diễn hoặc vẫn chưa xong bằng "还 + động từ". Ví dụ: "我还没找到问题。"
- Mô tả đồ dùng bị hỏng bằng 坏了, 不走了 và hỏi chuyện tặng quà (送, 生日).
- Dùng "还 + động từ" và "还没 + động từ" để nói việc vẫn còn, vẫn chưa thay đổi.
- Dùng 就 để nói việc xảy ra sớm hoặc làm ngay, và đếm số lần với 次.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 手表shǒubiǎon
đồng hồ đeo tay
“这块手表是我爸爸的。”
Zhè kuài shǒubiǎo shì wǒ bàba de.
Chiếc đồng hồ đeo tay này là của bố tôi.
- 坏huàiadj
hỏng; xấu
“我的电脑坏了,不能工作。”
Wǒ de diànnǎo huài le, bù néng gōngzuò.
Máy tính của tôi hỏng rồi, không làm việc được.
- 手shǒun
tay, bàn tay
“吃饭以前要洗手。”
Chīfàn yǐqián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
- 就jiùadv
liền, ngay; đã (chỉ việc xảy ra sớm, nhanh)
“你等一下,我马上就来。”
Nǐ děng yīxià, wǒ mǎshàng jiù lái.
Bạn đợi một chút, tôi đến ngay.
- 商场shāngchǎngn
trung tâm thương mại
“这个商场晚上十点关门。”
Zhège shāngchǎng wǎnshang shí diǎn guān mén.
Trung tâm thương mại này mười giờ tối đóng cửa.
- 送sòngv
tặng, biếu
“我送你一本书吧。”
Wǒ sòng nǐ yī běn shū ba.
Tôi tặng bạn một cuốn sách nhé.
- 生日shēngrìn
sinh nhật
“明天是我妈妈的生日。”
Míngtiān shì wǒ māma de shēngrì.
Ngày mai là sinh nhật mẹ tôi.
- 打开dǎkāiv
mở ra; bật (máy)
“请打开电脑看一下。”
Qǐng dǎkāi diànnǎo kàn yīxià.
Bạn bật máy tính lên xem một chút.
- 次cìm
lần (lượng từ chỉ số lần)
“我去过两次上海。”
Wǒ qù guo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.
Luyện nghe
Bài 1/1你的表怎么了?
Giờ nghỉ ở văn phòng tại Vũ Hán. Xa Lâm thấy đồng nghiệp Hác Kiệt cứ nhìn chiếc đồng hồ trên tay.
车琳 (nhân viên nhân sự) · 郝杰 (đồng nghiệp cùng phòng)
1. 郝杰的表是什么时候坏的?
Đồng hồ của Hác Kiệt hỏng từ khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
