HSK 2 · ElementaryPremium Bài 16 · Children's drawings at the office

Tranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常

Học cách nói về tranh vẽ, màu sắc và các bé trai, bé gái, đồng thời diễn tả mức độ rất cao bằng "非常 + tính từ / động từ tâm lý". Ví dụ: "这张画非常好看!"

  • Gọi tên trẻ con (小孩儿, 男孩儿, 女孩儿) và mô tả bức tranh: màu sắc, con chim đang bay.
  • Dùng "非常 + tính từ" và "非常 + 喜欢 / 想" để nhấn mạnh mức độ rất cao.
  • Phân biệt 非常 với 很, 真 và tránh dùng 非常 trong câu so sánh 比.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 小孩儿xiǎoháirn

    trẻ con, đứa trẻ

    “周末公园里有很多小孩儿。”

    Zhōumò gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.

    Cuối tuần trong công viên có rất nhiều trẻ con.

  • 男孩儿nánháirn

    bé trai, cậu bé

    “那个男孩儿非常喜欢踢足球。”

    Nàge nánháir fēicháng xǐhuan tī zúqiú.

    Cậu bé đó rất thích đá bóng.

  • 女孩儿nǚháirn

    bé gái, cô bé

    “几个女孩儿在教室里唱歌。”

    Jǐ gè nǚháir zài jiàoshì lǐ chànggē.

    Mấy cô bé đang hát trong lớp học.

  • 画huàv

    vẽ; bức tranh

    “我女儿每天都画画儿。”

    Wǒ nǚ'ér měi tiān dōu huà huàr.

    Con gái tôi ngày nào cũng vẽ tranh.

  • 鸟niǎon

    con chim

    “早上我听见鸟在叫。”

    Zǎoshang wǒ tīngjiàn niǎo zài jiào.

    Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.

  • 飞fēiv

    bay

    “这只鸟飞得非常高。”

    Zhè zhī niǎo fēi de fēicháng gāo.

    Con chim này bay rất cao.

  • 颜色yánsèn

    màu sắc

    “你最喜欢什么颜色?”

    Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?

    Bạn thích màu gì nhất?

  • 红色hóngsèn

    màu đỏ

    “她今天穿了一件红色的衣服。”

    Tā jīntiān chuān le yī jiàn hóngsè de yīfu.

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.

  • 白色báisèn

    màu trắng

    “我想买一个白色的杯子。”

    Wǒ xiǎng mǎi yī gè báisè de bēizi.

    Tôi muốn mua một cái cốc màu trắng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

这些画是谁画的?

Sau ngày hội gia đình ở một công ty tại Quảng Châu, tranh của các bé được treo trên tường. Lạc Phương hỏi đồng nghiệp Giản Ninh.

骆芳 (nhân viên tài chính) · 简宁 (nhân viên hành chính)

1. 这些画是谁画的?

Những bức tranh này do ai vẽ?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Kỷ Niệm Thời Thơ Ấu - Kể Thói Quen Ngày Nhỏ Với 每……都

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới