HSK 2 · Bài 14 · Thời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 晴qíngadj

    nắng, trời quang

    “明天是晴天,我们去公园吧。”

    Míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.

    Mai trời nắng, chúng ta đi công viên nhé.

  • 阴yīnadj

    âm u, nhiều mây

    “天阴了,有点儿冷。”

    Tiān yīn le, yǒudiǎnr lěng.

    Trời âm u rồi, hơi lạnh.

  • 可能kěnéngadv

    có lẽ, có thể

    “他今天可能不来上班了。”

    Tā jīntiān kěnéng bù lái shàngbān le.

    Hôm nay có lẽ anh ấy không đi làm.

  • 周zhōun

    tuần

    “这周我工作很忙。”

    Zhè zhōu wǒ gōngzuò hěn máng.

    Tuần này tôi làm việc rất bận.

  • 有时候yǒushíhòuadv

    có khi, đôi khi

    “我有时候走路上班,有时候坐地铁。”

    Wǒ yǒushíhou zǒulù shàngbān, yǒushíhou zuò dìtiě.

    Có khi tôi đi bộ đi làm, có khi đi tàu điện ngầm.

  • 出门chūménv

    ra khỏi nhà, đi ra ngoài

    “我每天早上七点出门。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang qī diǎn chūmén.

    Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

  • 外面wàimiànn

    bên ngoài

    “外面下雨了,你别出去了。”

    Wàimiàn xiàyǔ le, nǐ bié chūqù le.

    Bên ngoài mưa rồi, bạn đừng ra ngoài nữa.

  • 希望xīwàngv

    hy vọng, mong

    “希望你在北京玩儿得开心!”

    Xīwàng nǐ zài Běijīng wánr de kāixīn!

    Mong bạn đi chơi ở Bắc Kinh thật vui!

  • 旅游lǚyóuv

    du lịch

    “我们公司每年都去旅游。”

    Wǒmen gōngsī měi nián dōu qù lǚyóu.

    Công ty chúng tôi năm nào cũng đi du lịch.