HSK 2 · ElementaryPremium Bài 14 · The weather this week

Thời Tiết Tuần Này - Phỏng Đoán Thời Tiết Với 可能

Học cách nói về trời nắng, trời âm u trong tuần và đoán thời tiết bằng "可能 + động từ" (có lẽ, có thể). Ví dụ: "星期天可能会下雨。"

  • Nói thời tiết trong tuần bằng 晴, 阴, 下雨, 下雪 và 有时候.
  • Phỏng đoán bằng "可能 (会) + động từ", phân biệt 可能不 và 不可能.
  • Bày tỏ mong muốn bằng 希望 khi chuẩn bị đi chơi, ra ngoài.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 晴qíngadj

    nắng, trời quang

    “明天是晴天,我们去公园吧。”

    Míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.

    Mai trời nắng, chúng ta đi công viên nhé.

  • 阴yīnadj

    âm u, nhiều mây

    “天阴了,有点儿冷。”

    Tiān yīn le, yǒudiǎnr lěng.

    Trời âm u rồi, hơi lạnh.

  • 可能kěnéngadv

    có lẽ, có thể

    “他今天可能不来上班了。”

    Tā jīntiān kěnéng bù lái shàngbān le.

    Hôm nay có lẽ anh ấy không đi làm.

  • 周zhōun

    tuần

    “这周我工作很忙。”

    Zhè zhōu wǒ gōngzuò hěn máng.

    Tuần này tôi làm việc rất bận.

  • 有时候yǒushíhòuadv

    có khi, đôi khi

    “我有时候走路上班,有时候坐地铁。”

    Wǒ yǒushíhou zǒulù shàngbān, yǒushíhou zuò dìtiě.

    Có khi tôi đi bộ đi làm, có khi đi tàu điện ngầm.

  • 出门chūménv

    ra khỏi nhà, đi ra ngoài

    “我每天早上七点出门。”

    Wǒ měi tiān zǎoshang qī diǎn chūmén.

    Sáng nào tôi cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

  • 外面wàimiànn

    bên ngoài

    “外面下雨了,你别出去了。”

    Wàimiàn xiàyǔ le, nǐ bié chūqù le.

    Bên ngoài mưa rồi, bạn đừng ra ngoài nữa.

  • 希望xīwàngv

    hy vọng, mong

    “希望你在北京玩儿得开心!”

    Xīwàng nǐ zài Běijīng wánr de kāixīn!

    Mong bạn đi chơi ở Bắc Kinh thật vui!

  • 旅游lǚyóuv

    du lịch

    “我们公司每年都去旅游。”

    Wǒmen gōngsī měi nián dōu qù lǚyóu.

    Công ty chúng tôi năm nào cũng đi du lịch.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

周末天气怎么样?

Sáng thứ Hai ở văn phòng tại Hàng Châu. Liễu Thanh định cuối tuần đi Hoàng Sơn, Cát Đào cùng xem thời tiết.

柳青 (nhân viên marketing) · 葛涛 (đồng nghiệp ngồi bàn bên)

1. 柳青这周末想做什么?

Cuối tuần này Liễu Thanh muốn làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Chiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới