HSK 2 · ElementaryPremium Bài 15 · A broken watch

Chiếc Đồng Hồ Bị Hỏng - Nói Việc Vẫn Còn, Vẫn Chưa Với 还

Học cách kể chuyện đồng hồ bị hỏng, đi sửa ở trung tâm thương mại và nói việc vẫn tiếp diễn hoặc vẫn chưa xong bằng "还 + động từ". Ví dụ: "我还没找到问题。"

  • Mô tả đồ dùng bị hỏng bằng 坏了, 不走了 và hỏi chuyện tặng quà (送, 生日).
  • Dùng "还 + động từ" và "还没 + động từ" để nói việc vẫn còn, vẫn chưa thay đổi.
  • Dùng 就 để nói việc xảy ra sớm hoặc làm ngay, và đếm số lần với 次.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 手表shǒubiǎon

    đồng hồ đeo tay

    “这块手表是我爸爸的。”

    Zhè kuài shǒubiǎo shì wǒ bàba de.

    Chiếc đồng hồ đeo tay này là của bố tôi.

  • 坏huàiadj

    hỏng; xấu

    “我的电脑坏了,不能工作。”

    Wǒ de diànnǎo huài le, bù néng gōngzuò.

    Máy tính của tôi hỏng rồi, không làm việc được.

  • 手shǒun

    tay, bàn tay

    “吃饭以前要洗手。”

    Chīfàn yǐqián yào xǐ shǒu.

    Trước khi ăn phải rửa tay.

  • 就jiùadv

    liền, ngay; đã (chỉ việc xảy ra sớm, nhanh)

    “你等一下,我马上就来。”

    Nǐ děng yīxià, wǒ mǎshàng jiù lái.

    Bạn đợi một chút, tôi đến ngay.

  • 商场shāngchǎngn

    trung tâm thương mại

    “这个商场晚上十点关门。”

    Zhège shāngchǎng wǎnshang shí diǎn guān mén.

    Trung tâm thương mại này mười giờ tối đóng cửa.

  • 送sòngv

    tặng, biếu

    “我送你一本书吧。”

    Wǒ sòng nǐ yī běn shū ba.

    Tôi tặng bạn một cuốn sách nhé.

  • 生日shēngrìn

    sinh nhật

    “明天是我妈妈的生日。”

    Míngtiān shì wǒ māma de shēngrì.

    Ngày mai là sinh nhật mẹ tôi.

  • 打开dǎkāiv

    mở ra; bật (máy)

    “请打开电脑看一下。”

    Qǐng dǎkāi diànnǎo kàn yīxià.

    Bạn bật máy tính lên xem một chút.

  • 次cìm

    lần (lượng từ chỉ số lần)

    “我去过两次上海。”

    Wǒ qù guo liǎng cì Shànghǎi.

    Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

你的表怎么了?

Giờ nghỉ ở văn phòng tại Vũ Hán. Xa Lâm thấy đồng nghiệp Hác Kiệt cứ nhìn chiếc đồng hồ trên tay.

车琳 (nhân viên nhân sự) · 郝杰 (đồng nghiệp cùng phòng)

1. 郝杰的表是什么时候坏的?

Đồng hồ của Hác Kiệt hỏng từ khi nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tranh Vẽ Của Trẻ Con Ở Văn Phòng - Khen Ngợi Mạnh Mẽ Với 非常

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới