HSK 2 · Bài 8 · Cảm Thấy Không Khỏe - Giải Thích Nguyên Nhân Với 因为……所以……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 因为yīnwèiconj
vì, bởi vì
“因为下雨,我们没去跑步。”
Yīnwèi xiàyǔ, wǒmen méi qù pǎobù.
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chạy bộ.
- 所以suǒyǐconj
cho nên, vì vậy
“我头疼,所以想早点儿回家。”
Wǒ tóuténg, suǒyǐ xiǎng zǎo diǎnr huíjiā.
Tôi đau đầu nên muốn về nhà sớm một chút.
- 身体shēntǐn
cơ thể; sức khỏe
“多运动对身体好。”
Duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.
- 头tóun
đầu
“我的头有点儿疼。”
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
- 疼téngadj
đau
“昨天没睡好,今天头很疼。”
Zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān tóu hěn téng.
Hôm qua ngủ không ngon, hôm nay đau đầu quá.
- 眼睛yǎnjingn
mắt
“每天看电脑,眼睛很累。”
Měi tiān kàn diànnǎo, yǎnjing hěn lèi.
Ngày nào cũng nhìn máy tính, mắt rất mỏi.
- 药yàon
thuốc
“这个药一天吃三次。”
Zhège yào yì tiān chī sān cì.
Thuốc này ngày uống ba lần.
- 药店yàodiànn
hiệu thuốc, nhà thuốc
“公司旁边有一个药店。”
Gōngsī pángbiān yǒu yí gè yàodiàn.
Bên cạnh công ty có một hiệu thuốc.
- 运动yùndòngv
vận động, tập thể dục
“你每天都运动吗?”
Nǐ měi tiān dōu yùndòng ma?
Ngày nào bạn cũng tập thể dục à?
- 希望xīwàngv
hy vọng, mong
“希望你早点儿好!”
Xīwàng nǐ zǎo diǎnr hǎo!
Mong bạn mau khỏe!