Cảm Thấy Không Khỏe - Giải Thích Nguyên Nhân Với 因为……所以……
Học cách nói mình đau ở đâu, giải thích lý do bị mệt và hỏi mua thuốc, bằng cặp từ nối 因为……所以……. Ví dụ: "因为工作太多,所以我睡得很晚。"
- Nói mình không khỏe và đau ở đâu (头疼, 眼睛疼, 身体不舒服).
- Dùng "因为… , 所以…" để nối nguyên nhân và kết quả, trả lời câu hỏi 为什么.
- Hỏi mua thuốc ở hiệu thuốc và gửi lời chúc mau khỏe với 希望.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 因为yīnwèiconj
vì, bởi vì
“因为下雨,我们没去跑步。”
Yīnwèi xiàyǔ, wǒmen méi qù pǎobù.
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chạy bộ.
- 所以suǒyǐconj
cho nên, vì vậy
“我头疼,所以想早点儿回家。”
Wǒ tóuténg, suǒyǐ xiǎng zǎo diǎnr huíjiā.
Tôi đau đầu nên muốn về nhà sớm một chút.
- 身体shēntǐn
cơ thể; sức khỏe
“多运动对身体好。”
Duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.
- 头tóun
đầu
“我的头有点儿疼。”
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
- 疼téngadj
đau
“昨天没睡好,今天头很疼。”
Zuótiān méi shuì hǎo, jīntiān tóu hěn téng.
Hôm qua ngủ không ngon, hôm nay đau đầu quá.
- 眼睛yǎnjingn
mắt
“每天看电脑,眼睛很累。”
Měi tiān kàn diànnǎo, yǎnjing hěn lèi.
Ngày nào cũng nhìn máy tính, mắt rất mỏi.
- 药yàon
thuốc
“这个药一天吃三次。”
Zhège yào yì tiān chī sān cì.
Thuốc này ngày uống ba lần.
- 药店yàodiànn
hiệu thuốc, nhà thuốc
“公司旁边有一个药店。”
Gōngsī pángbiān yǒu yí gè yàodiàn.
Bên cạnh công ty có một hiệu thuốc.
- 运动yùndòngv
vận động, tập thể dục
“你每天都运动吗?”
Nǐ měi tiān dōu yùndòng ma?
Ngày nào bạn cũng tập thể dục à?
- 希望xīwàngv
hy vọng, mong
“希望你早点儿好!”
Xīwàng nǐ zǎo diǎnr hǎo!
Mong bạn mau khỏe!
Luyện nghe
Bài 1/1你身体不舒服吗?
Hai giờ chiều ở văn phòng Thiên Tân. Hồ Bân thấy đồng nghiệp Diệp Thanh ôm đầu ở bàn làm việc nên đến hỏi thăm.
叶青 (nhân viên phòng tài chính) · 胡斌 (đồng nghiệp ngồi bàn bên)
1. 叶青哪儿不舒服?
Diệp Thanh khó chịu ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Về Quê Đón Năm Mới - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với 快要……了 Và 就要……了
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
