HSK 2 · Bài 4 · Nhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 酒店jiǔdiànn

    khách sạn

    “这家酒店离公司很近。”

    Zhè jiā jiǔdiàn lí gōngsī hěn jìn.

    Khách sạn này cách công ty rất gần.

  • 间jiānm

    căn, gian (lượng từ cho phòng)

    “我想要一间大床房。”

    Wǒ xiǎng yào yì jiān dà chuáng fáng.

    Tôi muốn một phòng giường đôi.

  • 楼lóun

    tầng; tòa nhà

    “我的房间在十二楼。”

    Wǒ de fángjiān zài shí èr lóu.

    Phòng của tôi ở tầng mười hai.

  • 床chuángn

    giường

    “房间里有两张床。”

    Fángjiān lǐ yǒu liǎng zhāng chuáng.

    Trong phòng có hai chiếc giường.

  • 门ménn

    cửa

    “门旁边有一张桌子。”

    Mén pángbiān yǒu yì zhāng zhuōzi.

    Bên cạnh cửa có một cái bàn.

  • 打开dǎkāiv

    mở ra; bật lên

    “请打开房间的门。”

    Qǐng dǎkāi fángjiān de mén.

    Xin hãy mở cửa phòng.

  • 进来jìnláiv

    đi vào (hướng về phía người nói)

    “门开了,你进来吧。”

    Mén kāi le, nǐ jìnlái ba.

    Cửa mở rồi, bạn vào đi.

  • 洗手间xǐshǒujiānn

    nhà vệ sinh

    “请问,洗手间在哪儿?”

    Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?

    Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

  • 舒服shūfuadj

    thoải mái, dễ chịu

    “这张床很舒服。”

    Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.

    Chiếc giường này rất thoải mái.

  • 上网shàngwǎngv

    lên mạng, truy cập internet

    “在房间里可以上网。”

    Zài fángjiān lǐ kěyǐ shàngwǎng.

    Trong phòng có thể lên mạng.